Điểm chuẩn cac trường ĐH trên cả nước.
Chia sẻ bởi Tràn Vinh |
Ngày 14/10/2018 |
30
Chia sẻ tài liệu: Điểm chuẩn cac trường ĐH trên cả nước. thuộc Tư liệu tham khảo
Nội dung tài liệu:
ĐH Y dược TPHCM
Ngành
Điểm chuẩn
Bác sĩ đa khoa
26,5
Bác sĩ răng hàm mặt
26
Dược sĩ
25,5
Bác sĩ y học cổ truyền
21
Bác sĩ y học dự phòng
20
Điều dưỡng
20
Y tế công cộng
18
Xét nghiệm
23
Vật lý trị liệu
21
Kỹ thuật hình ảnh
21
Kỹ thuật phục hình răng
21,5
Hộ sinh
16,5
Gây mê hồi sức
18
ĐH Bách khoa TPHCM - ĐH Quốc gia TPHCM:
Ngành
Khối
Điểm trúng tuyển NV1
Điểm xét tuyển NV2
Công nghệ thông tin
A, A1
18,5
Điện - Điện tử
A, A1
19
Cơ khí -Cơ Điện tử
A, A1
18,5
Kỹ thuật Dệt may
A, A1
16
16
CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học
A, A1
18,5
Xây dựng
A, A1
19,5
Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí
A, A1
19,5
Quản lý công nghiệp
A, A1
18
KT Quản lý MT
A, A1
16,5
19
Kỹ thuật Giao thông
A, A1
16,5
KT Hệ thống Công nghiệp
A, A1
16
18
Kỹ thuật Vật liệu
A, A1
16
16,5
Trắc địa-Địa chính
A, A1
16
16,5
Vật liệu và Cấu kiện XD
A, A1
16
18
Vật lý KT - Cơ Kỹ thuật
A, A1
16,5
18
Kiến trúc DD & CN
V
24
Đối với khối V, xét tuyển gọi nhập học các thí sinh đạt điểm môn năng khiếu từ 5,0 điểm trở lên đồng thời đạt điểm chuẩn khối V từ 24.0 điểm (tính tổng điểm thi 03 môn trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2, điểm Vật lý và Năng khiếu hệ ).
ĐH Kinh tế - Luật - ĐH Quốc gia TPHCM:
Điểm trúng tuyển NV1 (nhân hệ số 2 cho môn Toán cả 3 khối A, A1, D1)
Ngành
Mã ngành
Khối
Điểm trúng tuyển
Kinh tế
D310101
Kinh tế học
A, A1
24
D1
26
Kinh tế học và quản lý công
A, A1
22,5
D1
23,5
Kinh tế đối ngoại
A, A1
28,5
D310106
D1
30
Tài chính - ngân hàng
A, A1
26,5
D340201
D1
29,5
Kế toán
A, A1
24
D340301
D1
26
Kiểm toán
A, A1
26,5
D340301
D1
28,5
Hệ thống thông tin quản lí
D340302
A, A1
22
Quản trị kinh doanh
A, A1
25,5
D340405
D1
27,5
Kinh doanh quốc tế
A, A1
25,5
D340101
D1
27,5
Luật kinh tế
D380107
Luật Kinh doanh
A, A1
25,5
D1
27,5
Luật Tài chính – Ngân hàng
A, A1
22
D1
22
Luật Thương Mại
A, A1
25,5
D1
28,5
Luật
A, A1
22
D380101
D1
22
Điểm xét tuyển và chỉ tiêu NV2:
Ngành
Mã ngành
Khối
Sàn
Chỉ tiêu
Hệ thống thông tin quản lí
D340405
A, A1
22
70
Luật kinh tế
D380107
Luật Tài chính – Ngân hàng
A, A1
22
20
D1
22
Luật
D380101
A, A1
22
50
D1
22
ĐH Đà Nẵng:
ĐH Bách khoa Đà Nẵng
Số
TT
NGÀNH
Khối
thi
Mã
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
1
Công nghệ chế tạo máy
A
D510202
101
16,0
2
Kỹ thuật
Ngành
Điểm chuẩn
Bác sĩ đa khoa
26,5
Bác sĩ răng hàm mặt
26
Dược sĩ
25,5
Bác sĩ y học cổ truyền
21
Bác sĩ y học dự phòng
20
Điều dưỡng
20
Y tế công cộng
18
Xét nghiệm
23
Vật lý trị liệu
21
Kỹ thuật hình ảnh
21
Kỹ thuật phục hình răng
21,5
Hộ sinh
16,5
Gây mê hồi sức
18
ĐH Bách khoa TPHCM - ĐH Quốc gia TPHCM:
Ngành
Khối
Điểm trúng tuyển NV1
Điểm xét tuyển NV2
Công nghệ thông tin
A, A1
18,5
Điện - Điện tử
A, A1
19
Cơ khí -Cơ Điện tử
A, A1
18,5
Kỹ thuật Dệt may
A, A1
16
16
CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học
A, A1
18,5
Xây dựng
A, A1
19,5
Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí
A, A1
19,5
Quản lý công nghiệp
A, A1
18
KT Quản lý MT
A, A1
16,5
19
Kỹ thuật Giao thông
A, A1
16,5
KT Hệ thống Công nghiệp
A, A1
16
18
Kỹ thuật Vật liệu
A, A1
16
16,5
Trắc địa-Địa chính
A, A1
16
16,5
Vật liệu và Cấu kiện XD
A, A1
16
18
Vật lý KT - Cơ Kỹ thuật
A, A1
16,5
18
Kiến trúc DD & CN
V
24
Đối với khối V, xét tuyển gọi nhập học các thí sinh đạt điểm môn năng khiếu từ 5,0 điểm trở lên đồng thời đạt điểm chuẩn khối V từ 24.0 điểm (tính tổng điểm thi 03 môn trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2, điểm Vật lý và Năng khiếu hệ ).
ĐH Kinh tế - Luật - ĐH Quốc gia TPHCM:
Điểm trúng tuyển NV1 (nhân hệ số 2 cho môn Toán cả 3 khối A, A1, D1)
Ngành
Mã ngành
Khối
Điểm trúng tuyển
Kinh tế
D310101
Kinh tế học
A, A1
24
D1
26
Kinh tế học và quản lý công
A, A1
22,5
D1
23,5
Kinh tế đối ngoại
A, A1
28,5
D310106
D1
30
Tài chính - ngân hàng
A, A1
26,5
D340201
D1
29,5
Kế toán
A, A1
24
D340301
D1
26
Kiểm toán
A, A1
26,5
D340301
D1
28,5
Hệ thống thông tin quản lí
D340302
A, A1
22
Quản trị kinh doanh
A, A1
25,5
D340405
D1
27,5
Kinh doanh quốc tế
A, A1
25,5
D340101
D1
27,5
Luật kinh tế
D380107
Luật Kinh doanh
A, A1
25,5
D1
27,5
Luật Tài chính – Ngân hàng
A, A1
22
D1
22
Luật Thương Mại
A, A1
25,5
D1
28,5
Luật
A, A1
22
D380101
D1
22
Điểm xét tuyển và chỉ tiêu NV2:
Ngành
Mã ngành
Khối
Sàn
Chỉ tiêu
Hệ thống thông tin quản lí
D340405
A, A1
22
70
Luật kinh tế
D380107
Luật Tài chính – Ngân hàng
A, A1
22
20
D1
22
Luật
D380101
A, A1
22
50
D1
22
ĐH Đà Nẵng:
ĐH Bách khoa Đà Nẵng
Số
TT
NGÀNH
Khối
thi
Mã
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
1
Công nghệ chế tạo máy
A
D510202
101
16,0
2
Kỹ thuật
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Tràn Vinh
Dung lượng: 1,01MB|
Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)