De thi khao sat chat lương mon toan 9

Chia sẻ bởi Phạm Thị Hà | Ngày 13/10/2018 | 47

Chia sẻ tài liệu: de thi khao sat chat lương mon toan 9 thuộc Đại số 9

Nội dung tài liệu:

Trường PTDT Nội Trú huyện Ngọc Lặc
Họ và tên
Lớp
Thi khảo sát chất lượng đầu năm
Môn toán 9 (thời gian 45/)

Điểm
Lời phê của thầy cô giáo








I.Đề bài:
Câu 1: (1 điểm)
Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng:
16; 0,09; 5.
So sánh (không dùng bảng hay máy tính bỏ túi) : 2 và 1
Câu 22 điểm) Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
a)  ; b) 
Câu 3: (2 điểm)
Rút gọn biểu thức:
Trục căn thức ở mẫu:
Câu 4: (2 điểm) : Tìm x, biết :
a)
Câu 5: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH ; có AB = 12 cm,
AC = 16 cm
a)Tính BC, BH ; HC
b)đường cao cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn thẳng BH và CH và có độ dài lần lượt là 7,2 cm và 12,8 cm . Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB.và AC . Chứng minh ADHE là hình chữ nhật tính độ dài DE.
II. Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (1 điểm)- Câu a:
Số đã cho
Căn bậc hai số học
Căn bậc hai

16
4
 4, ; -4



;

0,09
0,3
 0,3 ; -0,3

5

;

 b) So sánh được :2 1
Câu 2: (2 điểm) a) Để căn thức có nghĩa thì 3x+ 6 ≥ 0 ( x≥ -2
b) x  2
Câu 3: (2 điểm) Mỗi câu 1 điểm
4-3
10 - 4
Câu 4: (2 điểm ) x= -2 và x = 3

Câu 5: (3 điểm)

a) Tính BC :Xét ABC vuông tại A có AH là đường cao
áp dụng định lý pi ta go ta có :: BC2 = AB2 + AC2
Thay số ta có BC2 = 122 + 162 = 144+ 256 =400
BC2 = 202 BC = 20
áp dụng hệ thức lượng ..trong tam giác vuông ta có
AB2 = BC . BH BH = thay số ta có BH = = 7,2
Mà BC = BH +HCHC= BC- BH
HC= 20- 7,2= 12,8
b)

Ta có: 
D là hình chiếu của H trên AB nên
DH AB mà AC AB vậy
DH // AC ( cùng AB )
 AE // HD (1)
tương tự ta có:HE//AD (2)
vì = 1V (3)
từ (1) ; (2) ; (3) ta có tứ giác ADHE là hình chữ nhật.
Theo tính chất của hình chữ nhật ta có AH = DE
Mà AH2. = BH.HC
Thay số ta có AH= 9,6DE = 9,6


Người ra đề:
Giáo viên:





Phạm thị Hà
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Phạm Thị Hà
Dung lượng: 83,00KB| Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)