Các bài Luyện tập

Chia sẻ bởi Hoàng Quốc Việt | Ngày 05/05/2019 | 47

Chia sẻ tài liệu: Các bài Luyện tập thuộc Đại số 9

Nội dung tài liệu:

đại số 9
tiết 54 : luyện tập
Phòng giáo dục đức thọ
trường thcs Lê ninh
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thanh Tùng
Năm học 2010 - 2011
1)Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.
2)Giải phương trình: 6x2 +x - 5 = 0
Kiểm tra
1)Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
? = b2 - 4ac
? > 0 PT có hai nghiệm phân biệt:



? = 0 PT có nghiệm kép:

? < 0 Phương trình vô nghiệm.

B�i 1 Giải các phương trình:
luyện tập
Dạng 1: Giải phương trình
Giải
Phương trình có nghiệm kép
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
luyện tập
Dạng 2: Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số:
Giải
luyện tập
Bài 4: B�i 25(SBT - 42) Cho pt: mx2+(2m - 1)x + m + 2 = 0.
Tìm m để phương trình có nghiệm
Dạng 3: Biện luận nghiệm của PT theo điều kiện của tham số.
Giải
*Nếu m ? 0
? = b2 - 4ac = (2m - 1)2 - 4m(m+2)
= 4m2- 4m + 1 - 4m2- 8m = -12m + 1
Kết luận: Vậy thì phương trình có nghiệm
luyện tập
Bài 4: B�i 25(SBT - 42) Cho PT:
mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0.(1)
Tìm m để phương trình có nghiệm
Dạng 3: Biện luận nghiệm của PT theo điều kiện của tham số.
Giải
*Nếu m ? 0
? = b2 - 4ac
= (2m - 1)2 - 4m(m+2)
= -12m + 1
Kết luận: Vậy
thì phương trình có nghiệm
Khai thác:
1)Tìm m để phương trình có nghiệm kép
2)Tìm m để phương trình có 1 nghiệm.
m = 0 và m = 1/12

Chú ý: Với những pt dạng: ax2 + bx + c = 0 mà hệ số a có chứa tham số. Khi biện luận số nghiệm của pt, cần lưu ý trường hợp hệ số a = 0
luyện tập
Bài 5: Cho phương trình: (m + 2)x2 + 2mx + m = 0 (1)
a)Tìm m để phương trình có nghiệm kép.
b)Tìm m để phương trình vô nghiệm
Giải
Vậy với m > 0 thì (1) vô nghiệm.
1. Nắm vững công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Hướng dẫn về nhà
3.Làm các bài tập 21, 22, 24, 25b(SBT)
4.Chuẩn bị trước bài công thức nghiệm thu gọn.
luyện tập
2.Ôn lại 3 dạng bài tập đã làm.
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Hoàng Quốc Việt
Dung lượng: | Lượt tài: 1
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)