Chương I. §12. Số thực
Chia sẻ bởi Nguyễn Tiến Minh |
Ngày 01/05/2019 |
46
Chia sẻ tài liệu: Chương I. §12. Số thực thuộc Đại số 7
Nội dung tài liệu:
số thực
Tiết 17:
1.Số thực:
Trong các số sau số nào là số vô tỉ,số nào là số hữu tỉ?
2
-5
2,356
3,(65)
4,357.
Q
I
số thực
Tiết 17:
1.Số thực:
Số vô tỉ và số hữu tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp số thực được kí hiệu là R
?
-Số thực dương là số thực lớn hơn 0 --Số thực âm là số thực nhỏ hơn 0 -Số 0 không là số thực âm cũng không là số thực dương
?1
Cách viết x R cho ta biết điều gì?
Trả lời:
Cách viết x R cho ta biết x là số thực
Bài tập 87(T44-SGK)
Điền các dấu ( , , ) thích hợp vào ô vuông
3 ? Q ; 3 ? R; 3 ? I ; 2,53 ? Q
0,2(35) ? I ; I ? R ; N ?Z ?Q ? R
N
Z
Q
R
Quan hệ giữa các tập hợp N,Z,Q,R.
số thực
Tiết 17:
1.Số thực:
So sánh hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
Ví dụ:
a) 0,3192. 0,32(5)
b)1,24598. 1,24596.
>
<
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121528. b) -0,(63) và
c) và 2 d) và
Bài làm
a) 2,(35)=2,3535. mà 2,3535.< 2,369121528. nên 2,(35) < 2,369121528.
b) =0,6363.=0,(63)
c) =2,236. mà 2,236.> 2 nên > 2
d) =1,769. =1.766. mà 1,769.>1,766. nên >
số thực
Tiết 17:
1.Số thực:
So sánh hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
Với a,b là hai số thực dương,ta có: nếu a>b thì >
Chú ý
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp các số hữu tỉ.
Số vô tỉ và số hữu tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp số thực được kí hiệu là R
0 1 2 3
-3 -2 -1
.
2.Trục số thực:
-Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. -Ngược lại,mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực
Như vậy, điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
.
-
.
.
-
Bài tập:Điền dấu "x"vào ô đúng hoặc sai tương ứng trong các khẳng định sau:
x
x
x
x
x
Qua bài học này các em cần nắm được.
1)Số thực là gì?
2)Cách so sánh số thực
3)Các phép toán trong R và tính chất
4)Tại sao lại gọi trục số là trục số thực
BTVN:90,91,92 (Trang45-SGK) 117,118(Tr20-SBT)
Tiết 17:
1.Số thực:
Trong các số sau số nào là số vô tỉ,số nào là số hữu tỉ?
2
-5
2,356
3,(65)
4,357.
Q
I
số thực
Tiết 17:
1.Số thực:
Số vô tỉ và số hữu tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp số thực được kí hiệu là R
?
-Số thực dương là số thực lớn hơn 0 --Số thực âm là số thực nhỏ hơn 0 -Số 0 không là số thực âm cũng không là số thực dương
?1
Cách viết x R cho ta biết điều gì?
Trả lời:
Cách viết x R cho ta biết x là số thực
Bài tập 87(T44-SGK)
Điền các dấu ( , , ) thích hợp vào ô vuông
3 ? Q ; 3 ? R; 3 ? I ; 2,53 ? Q
0,2(35) ? I ; I ? R ; N ?Z ?Q ? R
N
Z
Q
R
Quan hệ giữa các tập hợp N,Z,Q,R.
số thực
Tiết 17:
1.Số thực:
So sánh hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
Ví dụ:
a) 0,3192. 0,32(5)
b)1,24598. 1,24596.
>
<
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121528. b) -0,(63) và
c) và 2 d) và
Bài làm
a) 2,(35)=2,3535. mà 2,3535.< 2,369121528. nên 2,(35) < 2,369121528.
b) =0,6363.=0,(63)
c) =2,236. mà 2,236.> 2 nên > 2
d) =1,769. =1.766. mà 1,769.>1,766. nên >
số thực
Tiết 17:
1.Số thực:
So sánh hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
Với a,b là hai số thực dương,ta có: nếu a>b thì >
Chú ý
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp các số hữu tỉ.
Số vô tỉ và số hữu tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp số thực được kí hiệu là R
0 1 2 3
-3 -2 -1
.
2.Trục số thực:
-Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. -Ngược lại,mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực
Như vậy, điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
.
-
.
.
-
Bài tập:Điền dấu "x"vào ô đúng hoặc sai tương ứng trong các khẳng định sau:
x
x
x
x
x
Qua bài học này các em cần nắm được.
1)Số thực là gì?
2)Cách so sánh số thực
3)Các phép toán trong R và tính chất
4)Tại sao lại gọi trục số là trục số thực
BTVN:90,91,92 (Trang45-SGK) 117,118(Tr20-SBT)
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Nguyễn Tiến Minh
Dung lượng: |
Lượt tài: 3
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)