Chương I. §12. Số thực
Chia sẻ bởi Võ Văn Toàn |
Ngày 01/05/2019 |
47
Chia sẻ tài liệu: Chương I. §12. Số thực thuộc Đại số 7
Nội dung tài liệu:
CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI
NĂM HỌC 2016 - 2017
PHÒNG GDĐT HỒNG DÂN
1
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
1) -Nêu 2 ví dụ về số hữu tỉ?
- Nêu 2 ví dụ về số vô tỉ?
Kiểm tra bài cũ
2) Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
Kiểm tra bài cũ
số thực
1. Số thực
*1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
là các số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
?1
Cách viết x R cho ta biết điều gì?
Trả lời:
Cách viết x R cho ta biết x là số thực
Bài tập 87(T44-SGK)
Điền các dấu ( , , ) thích hợp vào ô vuông
3 ? Q ; 3 ? R; 3 ? I ; 2,53 ? Q
0,2(35) ? I ; I ? R ; N ?Z ?Q ? R
Khi so sánh hai số thực x, y bất kỳ, có thể xảy ra những khả năng nào?
Tiết 18. số thực
1. Số thực
*1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
*2 Với x, y ?R, ta luôn có:
hoặc x=y hoặc xy
Vì bất kỳ số thực nào cũng viết được dưới dạng số thập phân, nên so sánh hai số thực cũng tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121518.
-0,(63) và
2,(35)= 2,3535. < 2,369121518.
b) -0,(63)=-0,6363. =
hoặc
= -0,6363. = -0,(63)
1. Số thực
*1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
*2 Với x, y ?R, ta luôn có:
hoặc x=y hoặc xy
*3 Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì
Tiết 18. số thực
*4 Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm.
0
-2
3
2
1
-1
-3
2. Trục số thực
0
1
2
2. Trục số thực
Người ta chứng minh được rằng:
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Như vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập:Điền dấu "x"vào ô đúng hoặc sai tương ứng trong các khẳng định sau:
x
x
x
x
x
* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Tiết 18. số thực
* Ta có thể so sánh hai số thực tương tự như so sánh
hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
* Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì
* Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
* Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các
tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Qua bài học này các em cần nắm được.
1)Số thực là gì?
2)Cách so sánh số thực
3)Các phép toán trong R và tính chất
4)Tại sao lại gọi trục số là trục số thực
BTVN:90,91,92 (Trang45-SGK) 117,118(Tr20-SBT)
NĂM HỌC 2016 - 2017
PHÒNG GDĐT HỒNG DÂN
1
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
1) -Nêu 2 ví dụ về số hữu tỉ?
- Nêu 2 ví dụ về số vô tỉ?
Kiểm tra bài cũ
2) Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
Kiểm tra bài cũ
số thực
1. Số thực
*1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
là các số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
?1
Cách viết x R cho ta biết điều gì?
Trả lời:
Cách viết x R cho ta biết x là số thực
Bài tập 87(T44-SGK)
Điền các dấu ( , , ) thích hợp vào ô vuông
3 ? Q ; 3 ? R; 3 ? I ; 2,53 ? Q
0,2(35) ? I ; I ? R ; N ?Z ?Q ? R
Khi so sánh hai số thực x, y bất kỳ, có thể xảy ra những khả năng nào?
Tiết 18. số thực
1. Số thực
*1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
*2 Với x, y ?R, ta luôn có:
hoặc x=y hoặc x
Vì bất kỳ số thực nào cũng viết được dưới dạng số thập phân, nên so sánh hai số thực cũng tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
Ví dụ:
a) 0,3192.< 0,32(5)
b) 1,24598.> 1,24596.
?2
So sánh các số thực:
2,(35) và 2,369121518.
-0,(63) và
2,(35)= 2,3535. < 2,369121518.
b) -0,(63)=-0,6363. =
hoặc
= -0,6363. = -0,(63)
1. Số thực
*1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
*2 Với x, y ?R, ta luôn có:
hoặc x=y hoặc x
*3 Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì
Tiết 18. số thực
*4 Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương.
Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm.
0
-2
3
2
1
-1
-3
2. Trục số thực
0
1
2
2. Trục số thực
Người ta chứng minh được rằng:
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Như vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Bài tập:Điền dấu "x"vào ô đúng hoặc sai tương ứng trong các khẳng định sau:
x
x
x
x
x
* Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
Tiết 18. số thực
* Ta có thể so sánh hai số thực tương tự như so sánh
hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
* Với a, b là hai số thực dương, ta có:
nếu a > b thì
* Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
* Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các
tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
Qua bài học này các em cần nắm được.
1)Số thực là gì?
2)Cách so sánh số thực
3)Các phép toán trong R và tính chất
4)Tại sao lại gọi trục số là trục số thực
BTVN:90,91,92 (Trang45-SGK) 117,118(Tr20-SBT)
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Võ Văn Toàn
Dung lượng: |
Lượt tài: 2
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)