Các bài Luyện tập
Chia sẻ bởi Nguyễn Thị Ngọc Ngà |
Ngày 01/05/2019 |
55
Chia sẻ tài liệu: Các bài Luyện tập thuộc Đại số 7
Nội dung tài liệu:
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ lớp 7A4
2. Bài tập: Cho hai đa thức :
a) Tính M + N ; b, Tính M - N
Giải
M = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1 ; N = 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y
a, M + N = (3xyz - 3x2 + 5xy -1) + (5x2 + xyz - 5xy + 3 - y)
= 4xyz + 2x2 - y + 2
= (3xyz + xyz ) + (-3x2 + 5x2) + ( 5xy - 5xy) - y + ( -1 + 3)
Kiểm tra bài cũ
1. Nêu cỏc bu?c cộng hay trừ các da th?c ?
b, M - N = (3xyz - 3x2 + 5xy -1) - (5x2 + xyz - 5xy + 3 - y)
= (3xyz - xyz ) + (-3x2 - 5x2) + ( 5xy + 5xy) + y + ( -1 - 3)
= 3xyz - 3x2 + 5xy -1 - 5x2 - xyz + 5xy - 3 + y
= 2xyz - 8x2 + 10xy + y - 4
Bài 35 (SGK): Cho hai đa thức :
a) Tính M + N b, Tính M - N
Giải
M = x2 - 2xy + y2 ; N = y2 + 2xy + x2 + 1
= x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1
a, M + N = (x2 – 2xy + y2) + (y2 + 2xy + x2 + 1)
= 2x2 + 2y2 + 1
= (x2 + x2) + ( -2xy + 2xy) + (y2 + y2) + 1
= (x2 - x2) + ( -2xy - 2xy) + (y2 - y2) - 1
= x2 – 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 - 1
b, M - N = (x2 – 2xy + y2) - (y2 + 2xy + x2 + 1)
= - 4xy - 1
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Các bước cộng(trừ) đa thức:
ViÕt c¸c ®a thøc vµo trong dÊu ngoÆc
Bỏ dấu ngoặc theo đúng quy tắc
Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để nhóm các hạng tử đồng dạng
- Thu gọn các đơn thức đồng dạng
Bài 36(SGK): Tính giá trị mỗi đa thức sau:
a/ x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
Tại x = 5 và y = 4
b/ xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8
Tại x = -1, y = -1
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Muốn tính giá trị của các đa thức trên ta làm thế nào?
a) x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3 tại x = 5 , y = 4
Giải
Thay x = 5 , y = 4 vào đa thức ta có : 52 + 2.5.4 + 43
= x2 + 2xy + ( - 3x3 + 3x3 ) + ( 2y3 - y3 )
a) Ta có : x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
= x2 + 2xy + y3
= 25 + 40 + 64 = 129
Vậy tại x = 5 , y = 4 giá trị của đa thức là 129
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Bài 36:
T?i x = - 1 , y = - 1 thỡ xy = 1 :
=> 1 - 12. + 1 4 -16 + 1 8
b) xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8 tại x = - 1 , y = - 1
Giải
= 1 - 1 + 1 - 1 + 1 = 1
Vậy : tại x = - 1 , y = - 1 giá trị của đa thức là 1
b) Ta cú: xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8
= xy - (xy)2 + (xy)4 - (xy)6 + (xy)8
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Bài 36:
Chú ý:
Khi tính giá trị của đa thức, ta cần thu gọn đa thức, sau đó thay giá trị của các biến vào đa thức đã thu gọn rồi thực hiện các phép tính
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Bài 37. ViÕt mét ®a thøc bËc 3 víi hai biÕn x, y
vµ cã 3 h¹ng tö.
hộp quà may mắn
Luật chơi: Các em có ba hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi.Nếu các em trả lời đúng câu hỏi thì sẽ nhận được một món quà rất thú vị. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây.
Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tổng của đa thức P và đa thức Q là :
A. 10x2y – 18xy2
10x2y + 18xy2 .
10x2y
D. 10x4y2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hộp quà màu vàng
A
B
C
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Thế thì cộng hệ số và nhân phần biến với nhau à !
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay !
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
D
C
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay !
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !
Hộp quà màu xanh
Cho hai đa thức P = -3x2 + 8x - 5 và Q = 5x2 - 3x .
Hiệu của đa thức P và Q là:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
C
B
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Tốt quá ! Xin chúc mừng .
Phần thưởng của bạn là điểm 10 .
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án .
Hộp quà màu tím
Cho A = 6x2 + 9y và B = 5x2 - 2y + y2.
Biết A - B = x2 + 11y - y2
Thì đa thức B - A là :
A. x2 - 11y + y2 B. - x2 - 11y + y2
C. x2 - 11y - y2 D. - x2 + 11y - y2.
10
Xem lại các bài đã chữa .
Làm Bài tập 34, 38 (SGK trang 40 ; 41)
30, 31,32, 33 SBT.- trang14
Xem trước bài mới : " Đa thức một biến"
Hướng dẫn về nhà
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Bài 38. Cho các đa thức:
Tìm đa thức C sao cho:
C = A+B
C+A=B
2. Bài tập: Cho hai đa thức :
a) Tính M + N ; b, Tính M - N
Giải
M = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1 ; N = 5x2 + xyz - 5xy + 3 - y
a, M + N = (3xyz - 3x2 + 5xy -1) + (5x2 + xyz - 5xy + 3 - y)
= 4xyz + 2x2 - y + 2
= (3xyz + xyz ) + (-3x2 + 5x2) + ( 5xy - 5xy) - y + ( -1 + 3)
Kiểm tra bài cũ
1. Nêu cỏc bu?c cộng hay trừ các da th?c ?
b, M - N = (3xyz - 3x2 + 5xy -1) - (5x2 + xyz - 5xy + 3 - y)
= (3xyz - xyz ) + (-3x2 - 5x2) + ( 5xy + 5xy) + y + ( -1 - 3)
= 3xyz - 3x2 + 5xy -1 - 5x2 - xyz + 5xy - 3 + y
= 2xyz - 8x2 + 10xy + y - 4
Bài 35 (SGK): Cho hai đa thức :
a) Tính M + N b, Tính M - N
Giải
M = x2 - 2xy + y2 ; N = y2 + 2xy + x2 + 1
= x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1
a, M + N = (x2 – 2xy + y2) + (y2 + 2xy + x2 + 1)
= 2x2 + 2y2 + 1
= (x2 + x2) + ( -2xy + 2xy) + (y2 + y2) + 1
= (x2 - x2) + ( -2xy - 2xy) + (y2 - y2) - 1
= x2 – 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 - 1
b, M - N = (x2 – 2xy + y2) - (y2 + 2xy + x2 + 1)
= - 4xy - 1
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Các bước cộng(trừ) đa thức:
ViÕt c¸c ®a thøc vµo trong dÊu ngoÆc
Bỏ dấu ngoặc theo đúng quy tắc
Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để nhóm các hạng tử đồng dạng
- Thu gọn các đơn thức đồng dạng
Bài 36(SGK): Tính giá trị mỗi đa thức sau:
a/ x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
Tại x = 5 và y = 4
b/ xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8
Tại x = -1, y = -1
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Muốn tính giá trị của các đa thức trên ta làm thế nào?
a) x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3 tại x = 5 , y = 4
Giải
Thay x = 5 , y = 4 vào đa thức ta có : 52 + 2.5.4 + 43
= x2 + 2xy + ( - 3x3 + 3x3 ) + ( 2y3 - y3 )
a) Ta có : x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
= x2 + 2xy + y3
= 25 + 40 + 64 = 129
Vậy tại x = 5 , y = 4 giá trị của đa thức là 129
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Bài 36:
T?i x = - 1 , y = - 1 thỡ xy = 1 :
=> 1 - 12. + 1 4 -16 + 1 8
b) xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8 tại x = - 1 , y = - 1
Giải
= 1 - 1 + 1 - 1 + 1 = 1
Vậy : tại x = - 1 , y = - 1 giá trị của đa thức là 1
b) Ta cú: xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8
= xy - (xy)2 + (xy)4 - (xy)6 + (xy)8
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Bài 36:
Chú ý:
Khi tính giá trị của đa thức, ta cần thu gọn đa thức, sau đó thay giá trị của các biến vào đa thức đã thu gọn rồi thực hiện các phép tính
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Bài 37. ViÕt mét ®a thøc bËc 3 víi hai biÕn x, y
vµ cã 3 h¹ng tö.
hộp quà may mắn
Luật chơi: Các em có ba hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi.Nếu các em trả lời đúng câu hỏi thì sẽ nhận được một món quà rất thú vị. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây.
Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tổng của đa thức P và đa thức Q là :
A. 10x2y – 18xy2
10x2y + 18xy2 .
10x2y
D. 10x4y2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hộp quà màu vàng
A
B
C
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Thế thì cộng hệ số và nhân phần biến với nhau à !
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay !
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
D
C
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay !
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !
Hộp quà màu xanh
Cho hai đa thức P = -3x2 + 8x - 5 và Q = 5x2 - 3x .
Hiệu của đa thức P và Q là:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
C
B
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Tốt quá ! Xin chúc mừng .
Phần thưởng của bạn là điểm 10 .
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án .
Hộp quà màu tím
Cho A = 6x2 + 9y và B = 5x2 - 2y + y2.
Biết A - B = x2 + 11y - y2
Thì đa thức B - A là :
A. x2 - 11y + y2 B. - x2 - 11y + y2
C. x2 - 11y - y2 D. - x2 + 11y - y2.
10
Xem lại các bài đã chữa .
Làm Bài tập 34, 38 (SGK trang 40 ; 41)
30, 31,32, 33 SBT.- trang14
Xem trước bài mới : " Đa thức một biến"
Hướng dẫn về nhà
Tiết 58:LUYỆN TẬP
Bài 38. Cho các đa thức:
Tìm đa thức C sao cho:
C = A+B
C+A=B
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Nguyễn Thị Ngọc Ngà
Dung lượng: |
Lượt tài: 2
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)