Bài 65. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

Chia sẻ bởi Hồ Văn Thiện | Ngày 04/05/2019 | 46

Chia sẻ tài liệu: Bài 65. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo) thuộc Sinh học 9

Nội dung tài liệu:

NĂM HỌC 2008 - 2009
Kính chào thầy cô giáo
Giáo viên thực hiện : Hồ Văn Thiện
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - EaKar - DakLak
TIẾT 69
ÔN TẬP HỌC KỲ II
TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TOÀN CẤP
(Tiếp theo)
I. SINH HỌC CƠ THỂ :
1. Cây có hoa:

Hấp thụ nước và muối khoáng cho cây

Rễ
Thân

vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến
các bộ phận khác của cây.



Thu nhận ánh sáng để quang hợp tạo chất hữu cơ cho cây, trao đổi khí
với môi trường ngoài và thoát hơi nước .

Hoa

Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt và tạo quả

Quả

Bảo vệ hạt và góp phần phát tán hạt.

Hạt

Nẩy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi giống.

Bảng 65 . 1 . Chức năng của các cơ quan ở cây có hoa.
I. SINH HỌC CƠ THỂ :
2. Cơ thể người:

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thẻ, giúp cơ thể cử động và di chuyển.

Vận động
Tuần hoàn

Vận chuyển chất dd, oxi vào tế bào và chuyển sản phẩm phân giải
Từ tế bào tới hệ bài tiết .

Hô hấp

Thực hiện trao đổi khí với môi trường ngoài nhận oxi và thải
khí cacbonnic.

Tiêu hoá

phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.

Bài tiết

Thải ra ngoài cơ thể các chất không cần thiết hay độc hại cho cơ thể .

Da

Cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt, và bảo vệ cơ thể.

Bảng 65 . 2 . Chức năng của các CQ và hệ CQ ở người
Thần kinh và
giác quan






Điều khiển, điều hoà và phối hợp hoạt động của các cơ
quan, bảo đảm cho cơ thể là một khối thống nhất toàn vẹn.





Tuyến nội tiết






Điều hoà các quá trình sinh lý của cơ thể, đắc biệt là các
quá trình trao đổi chất, chuyển hoá vật chất và năng lượng
bằng con đường thể dịch





Sinh sản






Sinh con, duy trì và phát triển nòi giống.





II. Sinh học tế bào :
1. Cấu trúc tế bào:

Thành tế bào




Bảo vệ tế bào




Trao đổi chất giữa trong và ngoài tế bào


Màng tế bào


Chất tế bào


Thực hiện các hoạt động sống của tế bào


Ty thể


Thực hiện sự chuyển hoá năng lượng của tế bào


Lạp thể


Tổng hợp chất hữu cơ


Ribôxôm


Tổng hợp prôtein


Không bào


Chứa dịch tế bào


Nhân


Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống
của tế bào

Bảng 65 . 3 . Chức năng của các bộ phận ở tế bào
II. Sinh học tế bào :
2. Hoạt động sống của tế bào:

Trao đổi chất
qua màng


Đảm bảo sự tồn tại sinh trưởng và phát triển
của tế bào


Quang hợp


Tổng hợp chát hữu cơ, tích luỹ năng lượng


Hô Hấp


Phân giải chất HC và giải phóng năng lượng


Tổng hợp prôtein


Tạo prôtêin cung cấp cho tế bào

Bảng 65 . 4 . Các hoạt động sống của tế bào
II. Sinh học tế bào :
3. Phân bào
Bảng 65 . 5 . Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

NST co ngắn, đóng
xoắn và đính vào
thoi phân bào ở
tâm dộng


Kỳ đầu

Kỳ giữa


NST kép co ngắn đóng
xoắn. Cặp NST tương
đồng tiếp hợp theo chiều
dọc và bắt chéo


NST co ngắn (thấy rõ
số lượng NST kép)
(đơn bội)


Các NST kép co
ngắn cực đại và xếp
thành một hàng ở
mặt phẳng xích đạo
Của thoi phân bào


Từng cặp NST kép xếp
thành 2 hàng ở mặt phẳng
xích đạocủa thoi phân bào


Các NST kép xếp
thành 1 hàng ở mặt
phẳng xích đạo của
thoi phân bào

II. Sinh học tế bào :
3. Phân bào
Bảng 65 . 5 . Những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân

Từng NST kép tách
nhau ở tâm động
thành 2 NST đơn
phân ly về 2 cực
tế bào


Kỳ sau

Kỳ cuối

Các cặp NST kép tương
đồng phân ly độc lập về
hai cực của tế bào


Từng NST kép tách
nhau ở tâm động
thành 2 NST đơn phân
ly về 2 cực tế bào

Các NST nằm trong
nhân với số lượng
2n như ở TB mẹ

Các NST kép nằm trong
nhân với số lượng n
(kép) = � ở tế bào mẹ


Các NST đơn nằm
trong nhân với số
lượng bằng
n (NST đơn)

II. Tiến hoá của thực vật và động vật:
1. Tảo
2. Dương xỉ
3. Các cơ thể sống đầu tiên
4. Dương xỉ cổ
5. Các thực vật cạn dầu tiên
6. Hạt kín
7. Tảo nguyên thuỷ
8. Rêu
9. Hạt trần
Điền các số tương ứng với các nhóm thực vật vào đúng vị trí của cây phát sinh ?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1. Phát sinh và phát triển của thực vật:
1. Ruột khoang
2. Chân khớp
3. Đô�ng vật nguyên sinh
4. Giun đốt
5. Thân mềm
6. Giun tròn
7. ĐV có xương sống
8. Giun dẹp
Điền các số tương ứng với các nhóm thực vật vào đúng vị trí của cây phát sinh ?
3
2. Sự tiến hoá của giới động vật:
1
8
6
5
2
4
7
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Hồ Văn Thiện
Dung lượng: | Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)