Bài 27. Sự bay hơi và sự ngưng tụ (tiếp theo)

Chia sẻ bởi Nguyễn Thanh Tùng | Ngày 26/04/2019 | 46

Chia sẻ tài liệu: Bài 27. Sự bay hơi và sự ngưng tụ (tiếp theo) thuộc Vật lí 6

Nội dung tài liệu:

Trường THCS Mễ Sở
Bộ môn : Vật Lý 6






0
20
10
30
50
40
60
70
80
100
90
0
20
30
50
40
60
70
80
100
90
10
0
Giáo viên NguyÔn Thanh Tïng
CÂU 1 :n�u �iỊu kiƯn thu�n lỵi cho s� bay h�i?
Trả lời : -NhiƯt �� c�ng cao th� s� bay h�i c�ng nhanh
-Gi� c�ng to th� s� bay h�i c�ng nhanh
- Di�n t�ch mỈt tho�ng c�ng lín th� s� bay h�I c�ng nhanh
Ki?m tra b�i cu
CÂU 2 : � nhiƯt �� n�o th� ch�t l�ng c� s� bay h�i?
Trả lời : -� b�t c� nhiƯt �� n�o ch�t l�ng �Ịu bay h�i
CÂU 3 . Ch�n c�u tr� l�i �ĩng:N�íc d�ng trong c�c bay h�i c�ng nhanh
a. Nước trong cốc càng nhiều
b. Nước trong cốc càng lạnh
c .Nước trong cốc càng ít
CÂU 4 : hiƯn t�ỵng n�o sau ��y kh�ng ph�i l� ng�ng tơ
b.Sương đọng trên lá cây
c.Sương mù
d. Mây
d. N�íc trong c�c c�ng n�ng
d. Nước trong cốc càng nóng
a.Hơ nước
a.Hơ nước
Nêu vấn đề
Tại sao trời đổ mưa ?
Có phải là hiện tượng ngưng tụ không?
Ngưng tụ là gì ?
Tiết 27: Sự bay hơi và Sự ngưng tụ. (tiếp theo)

II. Sự ngưng tụ.
1. Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
a. Dự đoán.
Hiện tượng chất lỏng biến thành hơi gọi là sự bay hơi, còn hiện tượng hơi biến thành chất lỏng là sự ngưng tụ. Ngưng tụ là qua trình ngược lại với bay hơi.
Bay hơi
Ngưng tụ
0
20
10
30
50
40
60
70
80
100
90
0
20
30
50
40
60
70
80
100
90
Tiết 27:
Sự bay hơi và Sự ngưng tụ.
II. Sự ngưng tụ.
. Thí nghiệm kiểm chứng.
C1: Có gì khác nhau giữa nhiệt độ của nước trong cốc đối chứng và trong cốc thí nghiệm?
Nhiệt độ trong cốc đối chứng không thay đổi.
Nhiệt độ trong cốc thí nghiệm giảm xuống.
10
0
*. Trả Lời câu hỏi
Tiết 27:
Sự bay hơi và Sự ngưng tụ.
II. Sự ngưng tụ.
1. Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
a. Dự đoán.
Bay hơi
Ngưng tụ
b. Thí nghiệm kiểm chứng.
c. Tr¶ lêi c©u hái
C2: Có hiện tượng gì xảy ra ở mặt ngoài cốc thí nghiệm? Hiện tượng này có xảy ra ở cốc đối chứng không?
Có các giọt nước đọng bên ngoài cốc thí nghiệm.
Hiện tượng này không xảy ra ở cốc đối chứng.
0
20
10
30
50
40
60
70
80
100
90
0
20
30
50
40
60
70
80
100
90
10
0
Tiết 27:
Sự bay hơi và Sự ngưng tụ.
II. Sự ngưng tụ.
1. Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
a. Dự đoán.
Bay hơi
Ngưng tụ
b. Thí nghiệm kiểm chứng.
c. Tr¶ lêi c©u hái
0
20
10
30
50
40
60
70
80
100
90
0
20
30
50
40
60
70
80
100
90
10
0
C3: Các giọt nước đọng ở mặt ngoài của cốc thí nghiệm có thể là do nước ở trong cốc thấm ra không? Tại sao?
Không. Vì nước đọng ở mặt ngoài của cốc thí nghiệm không có màu còn nước ở trong cốc có pha màu. Nước trong cốc không thể thấm qua thủy tinh ra ngoài được.
Tiết 27:
Sự bay hơi và Sự ngưng tụ.
II. Sự ngưng tụ.
1. Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
a. Dự đoán.
Bay hơi
Ngưng tụ
b. Thí nghiệm kiểm chứng.
c. Tr¶ lêi c©u hái
0
20
10
30
50
40
60
70
80
100
90
0
20
30
50
40
60
70
80
100
90
10
0
C4: Các giọt nước đọng ở mặt ngoài của cốc thí nghiệm là do đâu mà có?
Các giọt nước đọng ở mặt ngoài của cốc thí nghiệm do hơi nước trong không khí ở gần cốc gặp lạnh ngưng tụ lại bên ngoài cốc.
Tiết 27:
Sự bay hơi và Sự ngưng tụ.
II. Sự ngưng tụ.
a. Dự đoán.
Bay hơi
Ngưng tụ
b. Thí nghiệm kiểm chứng.
c. Tr¶ lêi c©u hái
0
20
10
30
50
40
60
70
80
100
90
0
20
30
50
40
60
70
80
100
90
10
0
d. KÕt luËn
Sù chuyÓn tõ thÓ h¬i sang thÓ láng gäi lµ sù ng­ng tô
Dù ®o¸n lµ : ®óng
C5: Vậy dự đoán của chúng ta có đúng không?tr¶ lêi cho c©u hái nªu vÊn ®Ò?
Tiết 27: Sự bay hơi và Sự ngưng tụ. (tiếp theo)
II. Sự ngưng tụ.
Bay hơi
Ngưng tụ
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.
Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngung tụ
1. Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
2. Vận dụng.
C6: Hãy nêu hai thí dụ về hiện tượng ngưng tụ.
Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ tạo thành mưa.
Khi hà hơi vào mặt gương, hơi nước có trong hơi thở gặp gương lạnh, ngưng tụ thành những hạt nước nhỏ làm mờ gương.
Tiết 27: Sự bay hơi và Sự ngưng tụ.
II. Sự ngưng tụ.
Bay hơi
Ngưng tụ
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.
Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngung tụ
1. Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
2. Vận dụng.
C7: Giải thích sự tạo thành giọt nước trên lá cây vào ban đêm.
Hơi nước trong không khí ban đêm gặp lạnh, ngưng tụ thành các giọt sương đọng trên lá.
Tiết 27: Sự bay hơi và Sự ngưng tụ.
II. Sự ngưng tụ.
Bay hơi
Ngưng tụ
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.
Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ngung tụ
1. Tìm cách quan sát sự ngưng tụ.
2. Vận dụng.
C8: Tại sao rượu đựng trong chai không đậy nút sẽ cạn dần, còn nếu nút kín thì không cạn?
Nếu không có nút đậy kín thì hơi rượu sẽ bay hết. Nếu có nút đậy kín thì hơi rượu sẽ ngưng tụ lại nên không bay hơi đi được.

V. Dặn dò :
- Học thuộc ghi nhớ nội dung 1 và 2 trang 84
- Làm bài tập 26-27 SBT
-Ti�t kiƯm n�íc v� b�o vƯ ngu�n n�íc

* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Nguyễn Thanh Tùng
Dung lượng: | Lượt tài: 3
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)