2281_lớp 1
Chia sẻ bởi Cao Văn Hạnh |
Ngày 09/10/2018 |
102
Chia sẻ tài liệu: 2281_lớp 1 thuộc Thủ công 2
Nội dung tài liệu:
Họ và tên : ………………………...
………………………………...........
Học sinh lớp :..…………………….
Trường : …………………………...
………………………………...........
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2008 – 2009
(Thời gian làm bài : 30 phút)
STT
MẬT MÃ
Điểm
Nhận xét
MẬT MÃ
STT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/3 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Hình bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
a. 1
b. 2
c. 3
Phép tính nào có kết quả bằng 9
a. 3 + 5
b. 4 + 5
c. 5 + 5
Số 10 được đọc là:
a. một
b. mười
c. mười không
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌCH ĐI MẤT
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/7 điểm
1. Tính.
2. Cho các số 4 , 3, 9, 5, 6.
a. Viết các số thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………..
b. Số bé nhất là số : ……………….
c. Số lớn nhất là số : ………………
3. Điền dấu thích hợp vào ô trống.
Viết phép tính thích hợp :
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2008 – 2009
(thời gian làm bài : 30 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/3 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu
Đáp án
1
c
2
b
3
b
Mỗi đáp án đúng đạt 1 điểm(1 điểm x 3 = 3 điểm)
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/7 điểm
Tính. (1,5 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25 điểm.
( 0,25 điểm x 6 = 1,5 điểm)
2. Cho các số 4 , 3, 9, 5, 6. (2 điểm)
a. Viết các số thứ tự từ bé đến lớn: 3, 4, 5, 6, 9
Học sinh viết đúng yêu cầu đạt 1 điểm, viết sai 1 vị trí trừ 0,5 điểm
b. Số bé nhất là số : 3
c. Số lớn nhất là số : 9
Học sinh viết đúng mỗi yêu cầu đạt 0,5 điểm
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (1,5 điểm)
Học sinh điền đúng mỗi ô trống đạt 0,25 điểm.
( 0,25 điểm x 6 = 1,5 điểm)
Viết phép tính tích hợp: (2 điểm)
Học sinh viết đúng mỗi phép tính thích hợp đạt 1 điểm
( 1 điểm x 2 = 2 điểm)
………………………………...........
Học sinh lớp :..…………………….
Trường : …………………………...
………………………………...........
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2008 – 2009
(Thời gian làm bài : 30 phút)
STT
MẬT MÃ
Điểm
Nhận xét
MẬT MÃ
STT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/3 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Hình bên dưới có bao nhiêu đoạn thẳng?
a. 1
b. 2
c. 3
Phép tính nào có kết quả bằng 9
a. 3 + 5
b. 4 + 5
c. 5 + 5
Số 10 được đọc là:
a. một
b. mười
c. mười không
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌCH ĐI MẤT
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/7 điểm
1. Tính.
2. Cho các số 4 , 3, 9, 5, 6.
a. Viết các số thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………..
b. Số bé nhất là số : ……………….
c. Số lớn nhất là số : ………………
3. Điền dấu thích hợp vào ô trống.
Viết phép tính thích hợp :
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học 2008 – 2009
(thời gian làm bài : 30 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/3 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu
Đáp án
1
c
2
b
3
b
Mỗi đáp án đúng đạt 1 điểm(1 điểm x 3 = 3 điểm)
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/7 điểm
Tính. (1,5 điểm)
Học sinh tính đúng mỗi phép tính đạt 0,25 điểm.
( 0,25 điểm x 6 = 1,5 điểm)
2. Cho các số 4 , 3, 9, 5, 6. (2 điểm)
a. Viết các số thứ tự từ bé đến lớn: 3, 4, 5, 6, 9
Học sinh viết đúng yêu cầu đạt 1 điểm, viết sai 1 vị trí trừ 0,5 điểm
b. Số bé nhất là số : 3
c. Số lớn nhất là số : 9
Học sinh viết đúng mỗi yêu cầu đạt 0,5 điểm
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (1,5 điểm)
Học sinh điền đúng mỗi ô trống đạt 0,25 điểm.
( 0,25 điểm x 6 = 1,5 điểm)
Viết phép tính tích hợp: (2 điểm)
Học sinh viết đúng mỗi phép tính thích hợp đạt 1 điểm
( 1 điểm x 2 = 2 điểm)
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Cao Văn Hạnh
Dung lượng: 79,50KB|
Lượt tài: 6
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)