Unit 5. Things I do

Chia sẻ bởi trần duy thuận | Ngày 06/05/2019 | 31

Chia sẻ tài liệu: Unit 5. Things I do thuộc Tiếng Anh 6

Nội dung tài liệu:

UNIT 5 THING I DO
1. Vocabulary:
Play soccer (v): chơi bóng đá
Play vollyball (v): Chơi bóng chuyền
Play games (v): chơi trò chơi
Play sport (v): chơi thể thao
Boy (n): nam
Gird (n): nữ

2.Checking:
3.Prestation text:
4.Model sentence:
5.Lucky number:
6.Bingo:
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: trần duy thuận
Dung lượng: | Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)