Unit 5. Things I do

Chia sẻ bởi Đàm Nguyễn Thục Uyên | Ngày 06/05/2019 | 29

Chia sẻ tài liệu: Unit 5. Things I do thuộc Tiếng Anh 6

Nội dung tài liệu:

period :29
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 5: C 2-3
KIM’s game
period :29
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 5: C 2-3
KIM’s game
period :29
UNIT 5: THINGS I DO
LESSON 5: C 2-3
Checking vocabulary
Listen and number days of the week.
Ba
Nga
Ba
Nga
* Model sentences:
*Model sentences:
Form:
- When
+ do/does
+ S
+ have
+ môn học?
- S
+ have/has
+ it (môn học)
+ on
+ Thứ
Note
“On” là giới từ chỉ thời gian đi với ngày hoặc thứ trong tuần.
Use:
Hỏi ai đó học môn gì vào thứ mấy và trả lời.
Example:
- They / Music / Thursday
- They have it on Thursday.
- When do they have music?
Practice

1.You/ Monday
2.Ba/Tuesday
5.Your sister/Wednesday
4. She/Thursday and Saturday
3.Lan and Nga/Friday
Practice
1.You/ Monday

S1:When do you have English ?
S2: I have it on Monday.
Practice

1.You/ Monday
2.Ba/Tuesday
5.Your sister/Wednesday
4. She/Thursday and Saturday
3.Lan and Nga/Friday
Your timetable
Eg: + S1: When do we have literature?
S2: We have it on Tuesday and Friday.
Literature
Literature
Literature
Literature
+ S1: Do we have English on Wednesday?
English
English
English
S2: No, we don’t.
History
History
Math
Math
Math
Math
Wednesday
1
2
3
4
5
6
Lucky number
A
B
When do you have English?
We have it on Monday, Tuesday and Thursday
. When do you have Math?
We have it on Monday, Wednesday and Friday.
You are lucky
When do you have History?
We have it on Tuesday and Thursday.
Do we have English on Friday?
No, We don’t.
lucky number
Lucky number
HOMEWORK
Learn by heart vocabularies.
- Do exercise C3,4,5,6 in work book .
Prepare: Grammar practice 2

THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
Thank you for your attention!
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Đàm Nguyễn Thục Uyên
Dung lượng: | Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)