Tiết : SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG(TT)

Chia sẻ bởi Phan Thị Van | Ngày 12/10/2018 | 32

Chia sẻ tài liệu: Tiết : SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG(TT) thuộc Ngữ văn 9

Nội dung tài liệu:

Ngày soạn:
Tiết : SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG(TT)

I.Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh nắm được hiện tượng phát triển từ vựng của một ngôn ngữ bằng cách tăng số lượng từ ngữ nhờ :
Tạo thêm từ ngữ mới.
Mược từ ngữ của tiếng nước ngoài.
II.Tiến trình lên lớp:
Ổn định:
KTBC:Nghĩa của từ được phát triển dựa trên những phương thức biến đổi nào?Cho ví dụ minh họa?
Bài mới:
H.động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1
?Có những từ ngữ mới nào được ấu tạo dựa trên cơ sở những từ sau: điện thoại, kinh tế, sở hữu, tri thức, đặc khu, trí tuệ? Giải thích nghĩa của những từ ngữ mới cấu tạo đó?






?Hãy tìm những từ mới hiện nay được cấu tạo theo mô hình X+ tặc?
?Cách phát triển từ vựng?
Gọi h/s đọc ghi nhớ
-Cho h/s làm bài tập 1 củng cố khắc sâu kiến thức.




Hoạt động 2
Gọi h/s đọc ví dụ sgk.
?Tìm những từ Hán-Việt trong 2 đoạn trích?

?Tìm những từ ngữ chỉ các khái niệm? (trong sgk) Nguồn gốc của những từ đó?
Gọi h/s đọc ghi nhớ.
-Cho h/s làm bài tập 3 để củng cố khắc sâu kiến thức.


Hoạt động 3
Gọi h/s đọc bài tập 2




















Gọi h/s đọc bài 4

-Điện thoại di động:điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo người,được sử dụng trong vùng phủ sóng của các cơ sở cho thuê bao.
-Điện thoại nóng:đường dây điện thoại dành riêng để tiếp nhận và giải quyết những vấn đề khẩn cấp, bất kỳ lúc nào.
-Sở hữu trí tuệ:quyền sở hữu đối với sản phẩm do hoạt động trí tuệ mang lại được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp,…
-Kinh tế tri thức: Nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất lưu thông phân phối sản phẩm có hàm lượng tri thức cao.
-Đặc khu kinh tế:khu vực dành riêng để thu hút vốn, công nghệ nước ngoài với những chính sách ưu đãi.
- lâm tặc: kẻ cướp tài nguyên rừng
- tin tặc: kẻ dùng kỹ thuật thâm nhập trái phép vào dữ liệu trên máy của người khác để khai thác hoặc phá hoại.
-Ghi nhớ.

-H/s đọc.

-Bài tập 1
X+ trường: chiến trường, công trường, nông trường, ngư trường…
X+ điện tử: thư điện tử, thương mại điện tử, giáo dục điện tử…
X+hóa: ô-xi hóa, cơ giới hóa, điện khí hóa, công nghiệp hóa…

-H/s đọc
-H/ tìm:
a. thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh, yến anh, bộ hành, xuân, tài tử, giai nhân.
b. bạc mệnh, duyên, phận, thần, linh, chứng giám, tiếp, đoan trang, tiết, trinh bạch, ngọc.
a.AIDS
b.ma –két-tinh
=>mượn tiếng nước ngoài(tiếng Anh)




-Bài tập 3
+Từ mượn tiếng Hán:mãng xà, ca sĩ, biên phòng, nô lệ, tham ô, tô thuế, phê bình, phê phán.
+Từ mượn ngôn ngữ châu Âu:xà phòng, ô tô, rađiô, cà phê, ca nô, ô xi.

-H/s đọc
-1 h/s làm bài tập.
5 từ ngữ mới được dùng phổ biến gần đây và giải nghĩa:
+Bàn tay vàng:bàn tay tài giỏi,khéo léo hiếm có trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kỹ thuật nhất định.
+Cầu truyền hình: hình thức truyền hình tại chỗ cuộc giao lưu, đối thoại với nhau trực tiếp qua hệ thống ca-mê-ra giữa các địa điểm cách xa nhau.
+Cơm bụi:cơm giá rẻ, thường bán trong những hàng quán nhỏ, tạm bợ.
+Thương hiệu:nhãn hiệu thương mại(hàng hóa của các cơ sở sản xuất, kinh doanh)
+Công nghệ cao:công nghệ dựa trên cơ sở khoa học kỹ thuật hiện đại, có độ chính xác và hiệu quả kinh tế cao.
+Công viên nước:công viên trong đó chủ yếu là những trò chơi dưới nước như trượt nước, bơi thuyền, tắm biển nhân tạo
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Phan Thị Van
Dung lượng: 46,50KB| Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)