So sánh hai số thập phân
Chia sẻ bởi Lê Thị Hiền |
Ngày 03/05/2019 |
39
Chia sẻ tài liệu: So sánh hai số thập phân thuộc Toán học 5
Nội dung tài liệu:
MÔN: TOÁN
TIẾT 37: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐAK TALEY
Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 =
5,0600 =
18,20 =
6,8
5,06
18,2
Kiểm tra bài cũ:
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
18,3 =
6,02 =
200,43 =
18,300
6,020
200,430
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
Ví dụ 1: So sánh 6,3m và 5,8m.
Ta có thể viết: 6,3m = dm
5,8m = dm
Ta có : 63 dm 58dm.
Tức là: 6,3m 5,8m.
Vậy: 6,3 5,8
63
58
>
>
>
Kết luận: Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn kh¸c nhau, sè thËp ph©n nµo cã phÇn nguyªn lín h¬n th× sè ®ã lín h¬n.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
(vì ở hàng chục có 6>5)
(phần nguyên có 6>5)
Ví dụ 2 : So sánh 42,6m v 42,589m.
Ta thấy: 42,6m v 42,589m đều có phần nguyên bằng nhau, em hãy so sánh các phần thập phân?
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
Phần thập phân của 42,6m là
= dm
= mm
Phần thập phân của 42,589m là
m
= mm
Mà: 600 mm 589 mm
Nên:
m
m
>
Do đó: 42,6 m
Vậy: 42,6
m
42,589 m
>
42,589
>
>
(600>589 vì ở hàng trăm có 6>5)
600
589
So sánh hai số thập phân
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
6
Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 3: So sánh : 52,671 và 52,634
52,671 52,634
>
Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thsố đó lớn hơn.
- Nếu 2 số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh phần thập phân, lần lượt so sánh từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn... đến cùng một hàng nào đó mà số thập phân nào có hàng tương ứng lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
6,3 > 5,8
42,6 > 42,589
52,671 > 52,634
Ghi nhớ: Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
Vớ d?:
So sánh: 2001,2 và 1999,7.
2001,2
So sánh: 78,469 và 78,5
So sánh: 630,72 và 630,70
630,72
1999,7
>
78,469
78,5
<
630,70
>
So sánh: 47,650 và 47,65
47,650
47,65
=
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
Luyện tập.
Muốn so sánh 2 số thập phân: Chú ý so sỏnh chữ số hàng cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì tiếp tục so sỏnh ch? s? hàng sau.
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02 ;
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
48,97 < 51,02
96,4 > 96,38
0,7 > 0,65
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19 .
Thứ tự " từ bé đến lớn":
Xếp số bé trước, số lớn sau.
( Hay thứ tự lớn dần)
6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01 .
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
2,12 kg
1,95 kg
3,45 kg
3,6 kg
0,7532 kg
0,7352 kg
1,8 kg
1,80 kg
>
<
=
Bài tập trắc nghiệm:
(Ch?n cõu dỳng, vi?t dỏp ỏn vo b?ng con)
So sánh: 34,56 và 34,0986.
A : 34,56 > 34,0986.
B : 34,56 < 34,0986.
C : 34,56 = 34,0986
S
S
S
Dặn dò:
Về nhà học ghi nhớ sách giáo khoa / trang 42.
Xem lại các bài tập đã giải.
Chuẩn bị bài: Luyện tập ( SGK/43)
-Xem và giải các bài tập .
-Nhớ các quy tắc có liên quan bài học.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH SỨC KHỎE VÀ HẠNH PHÚC
TIẾT 37: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐAK TALEY
Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 =
5,0600 =
18,20 =
6,8
5,06
18,2
Kiểm tra bài cũ:
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
18,3 =
6,02 =
200,43 =
18,300
6,020
200,430
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
Ví dụ 1: So sánh 6,3m và 5,8m.
Ta có thể viết: 6,3m = dm
5,8m = dm
Ta có : 63 dm 58dm.
Tức là: 6,3m 5,8m.
Vậy: 6,3 5,8
63
58
>
>
>
Kết luận: Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn kh¸c nhau, sè thËp ph©n nµo cã phÇn nguyªn lín h¬n th× sè ®ã lín h¬n.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
(vì ở hàng chục có 6>5)
(phần nguyên có 6>5)
Ví dụ 2 : So sánh 42,6m v 42,589m.
Ta thấy: 42,6m v 42,589m đều có phần nguyên bằng nhau, em hãy so sánh các phần thập phân?
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
Phần thập phân của 42,6m là
= dm
= mm
Phần thập phân của 42,589m là
m
= mm
Mà: 600 mm 589 mm
Nên:
m
m
>
Do đó: 42,6 m
Vậy: 42,6
m
42,589 m
>
42,589
>
>
(600>589 vì ở hàng trăm có 6>5)
600
589
So sánh hai số thập phân
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
6
Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
Ví dụ 3: So sánh : 52,671 và 52,634
52,671 52,634
>
Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thsố đó lớn hơn.
- Nếu 2 số thập phân có phần nguyên bằng nhau, ta so sánh phần thập phân, lần lượt so sánh từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn... đến cùng một hàng nào đó mà số thập phân nào có hàng tương ứng lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
6,3 > 5,8
42,6 > 42,589
52,671 > 52,634
Ghi nhớ: Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
Vớ d?:
So sánh: 2001,2 và 1999,7.
2001,2
So sánh: 78,469 và 78,5
So sánh: 630,72 và 630,70
630,72
1999,7
>
78,469
78,5
<
630,70
>
So sánh: 47,650 và 47,65
47,650
47,65
=
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
Luyện tập.
Muốn so sánh 2 số thập phân: Chú ý so sỏnh chữ số hàng cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì tiếp tục so sỏnh ch? s? hàng sau.
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02 ;
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
48,97 < 51,02
96,4 > 96,38
0,7 > 0,65
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19 .
Thứ tự " từ bé đến lớn":
Xếp số bé trước, số lớn sau.
( Hay thứ tự lớn dần)
6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01 .
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
2,12 kg
1,95 kg
3,45 kg
3,6 kg
0,7532 kg
0,7352 kg
1,8 kg
1,80 kg
>
<
=
Bài tập trắc nghiệm:
(Ch?n cõu dỳng, vi?t dỏp ỏn vo b?ng con)
So sánh: 34,56 và 34,0986.
A : 34,56 > 34,0986.
B : 34,56 < 34,0986.
C : 34,56 = 34,0986
S
S
S
Dặn dò:
Về nhà học ghi nhớ sách giáo khoa / trang 42.
Xem lại các bài tập đã giải.
Chuẩn bị bài: Luyện tập ( SGK/43)
-Xem và giải các bài tập .
-Nhớ các quy tắc có liên quan bài học.
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2015
Toán
So sánh hai số thập phân
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH SỨC KHỎE VÀ HẠNH PHÚC
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Lê Thị Hiền
Dung lượng: |
Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)