Ôn tập về số tự nhiên

Chia sẻ bởi Nguyễn Mạnh Linh | Ngày 09/10/2018 | 25

Chia sẻ tài liệu: Ôn tập về số tự nhiên thuộc Toán học 5

Nội dung tài liệu:

PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN
TRƯỜNG TH MỸ THUẬN 2

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: Toán - Lớp 5
Năm học: 2014 – 2015
( Thời gian: 40 phút )
Phần I: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 8 trong số thập phân 95, 824 có giá trị là:
A.  B. C. D. 8
Câu 2: 3 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,900 B. 3,09 C. 3,9 D. 3,90
Câu 3: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 12 m
A. 288 B. 288m C. 288m2 D. 72m2
Phần II:
Câu 1: Viết các số sau:
Mười hai phẩy năm.
Bốn mươi lăm phần trăm.
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 500ha = ..... km2 b. 14m2 6dm2 = ..... dm2
Câu 3: Đặt tính rồi tính;
a) 368,25 + 506,46 b) 6,3 - 4,75
c) 15,4  2,5 d) 83,2 : 2,6
Câu 4: Tìm :
 + 13,5 = 4,6  3,5
Câu 5:
Một người bán 120 kg gạo, trong đó có 35% là gạo nếp. Hỏi người đó bán được bao nhiêu kg gạo nếp?
















PHÒNG GD&ĐT TÂN SƠN
TRƯỜNG TH MỸ THUẬN 2
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2014- 2015
Môn: Toán lớp 5
Phần I (3 điểm)
Câu 1(1 điểm) : C.
Câu 2(1 điểm) : B. 3,09
Câu 3(1 điểm) : C. 288 m2
Phần II(7 điểm)
Câu 1(1 điểm) : a)12,5 b) 0,45
Câu 2(1 điểm) : a) 500 ha = 0,5 km2
b) 4 m2 6dm2 = 406 dm2
Câu 3(2 điểm) : Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Kết quả: a) 874,71 b) 1,55
c) 36,5 d) 32
Câu 4(1 điểm)
 + 13,5 = 4,6  3,5
 + 13,5 = 161
 = 161 - 13,5
 = 147,5
Câu 5(2 điểm)
Người đó bán được số gạo nếp là: ) ( 0,75 điểm)
120 x 35 : 100 = 42 (kg) ( 1 điểm)
Đáp số: 42 kg ( 0.25 điểm )







Phòng GD&ĐT Tân Sơn
Trường TH Mỹ Thuận 2
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I
Môn Toán - lớp 5

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL

Số thập phân và các phép tính với số thập phân.
Số câu
2
1

1

1
2
3


Số điểm
2,0
1,0

2,0

1,0
2,0
4,0

Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích.
Số câu

1





1


Số điểm

1,0





1,0

Yếu tố hình học: diện tích các hình đó học.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
Số câu



1



1


Số điểm



2,0



2,0

Tổng
Số câu
3
2

2

1
3
5


Số điểm
3,0
2,0

4,0

1,0
3,0
7,0





* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Nguyễn Mạnh Linh
Dung lượng: 72,50KB| Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)