Ôn tập về số thập phân
Chia sẻ bởi Nguyễn Thị Đào |
Ngày 03/05/2019 |
29
Chia sẻ tài liệu: Ôn tập về số thập phân thuộc Toán học 5
Nội dung tài liệu:
ôn tập về số thập phân
TrưƯờng tiểu học TÂN TIếN
Người thực hiện: Nguyễn Thị Đào
Ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Bài 2: Viết số thập phân có:
a. Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b. Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c. Không đơn vị, bốn phần trăm.
(8,65)
(72,493)
(0,04)
Bài 3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 =
284,2 =
401,25 =
140 =
74,60
284,20
401,25
140,00
Bài 4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:`
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
Bài làm
3
10
=
0,3
3
100
=
0,03
25
100
4
=
4,25
2002
1000
=
2,002
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
;
;
;
;
;
;
a)
1
4
=
0,25
b)
3
5
=
0,6
7
8
=
0,875
1
2
=
1
1,5
78,6 78,59 ; 28,300 28,3
9,478 9,48 ; 0,916 0,906
>
<
=
<
>
=
>
Bài 5. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
Ôn tập về số thập phân
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
TrưƯờng tiểu học TÂN TIếN
Người thực hiện: Nguyễn Thị Đào
Ôn tập về số thập phân
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Bài 2: Viết số thập phân có:
a. Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b. Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c. Không đơn vị, bốn phần trăm.
(8,65)
(72,493)
(0,04)
Bài 3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 =
284,2 =
401,25 =
140 =
74,60
284,20
401,25
140,00
Bài 4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:`
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
Bài làm
3
10
=
0,3
3
100
=
0,03
25
100
4
=
4,25
2002
1000
=
2,002
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
;
;
;
;
;
;
a)
1
4
=
0,25
b)
3
5
=
0,6
7
8
=
0,875
1
2
=
1
1,5
78,6 78,59 ; 28,300 28,3
9,478 9,48 ; 0,916 0,906
>
<
=
<
>
=
>
Bài 5. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
Ôn tập về số thập phân
Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Nguyễn Thị Đào
Dung lượng: |
Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)