Luyện tập chung Trang 43

Chia sẻ bởi Vũ Thị Bích Đào | Ngày 03/05/2019 | 32

Chia sẻ tài liệu: Luyện tập chung Trang 43 thuộc Toán học 5

Nội dung tài liệu:

Kiểm tra bài cũ
- Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm thế nào?
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Tìm chữ số x, biết:
56,2x3 < 56,245
X= 0 hay 1 ; 2 ; 3
Bài 2: Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm.
a. 12,31 < ..... < 13,01
b. 14,57 > ..... > 13,57
13
14
Luyện tập chung

Sách: 43
Toán
Mục tiêu:
Biết đọc, viết, so sánh các số thập phân.
Tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất.
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5 ; 28,146 ; 201,05 ; 0,187
b/36,2 ; 9,001 ; 84,302 ; 0,010
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5: bảy phẩy năm.
28,146: hai mươi tám phẩy một trăm bốn mươi sáu.
201,05: hai trăm lẻ một phẩy không năm
0,187: không phẩy một trăm tám mươi bảy.
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
b/ 36,2: ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: chín phẩy không trăm lẻ một.
84,302: tám mươi bốn phẩy ba trăm lẻ hai.
0,010: không phẩy không trăm mười.
Bài 2: Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười:
Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
5,7
32,85
c. Không đơn vị, một phần trăm:
d. Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
0,304
0,01
Đáp án:
41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538


Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a)
b)
=
=
=
=
54
49
1/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a/ 2,008 > 2,080
b/ 2,008 = 2,080
c/ 2,008 < 2,080
S
S
Đ
2/ Tìm số tự nhiên ab, biết:
9,09 < ab < 12,12
Đáp án:
ab =10 ; ab = 11 ; ab = 12
Dặn dò
- Ôn tập:
Luyện tập
- Chuẩn bị bài:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (trang44)
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Vũ Thị Bích Đào
Dung lượng: | Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)