Giao an
Chia sẻ bởi Đặng Thuật |
Ngày 03/05/2019 |
34
Chia sẻ tài liệu: giao an thuộc Toán học 5
Nội dung tài liệu:
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY.
Lớp 7B
Trường: THCS Phương Tú
Kiểm tra :
HS1 :
a, Làm tròn số 12 852 đến hàng trăm.
b, Làm tròn số 76 324 753 đến hàng nghìn.
HS2 :
a,Làm tròn số 8,7935 đến chữ số thập phân thứ nhất ( hàng phần mười )
b,Làm tròn số 61,996 đến chữ số thập phân thứ hai
( hàng phần trăm )
Giải
HS 1:
a,
b,
HS 2:
a,
b,
I.Nhắc lại lý thuyết:
Cách làm tròn 1 số bất kỳ :
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại và bộ phận bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên của bộ phận bỏ đi với số 5 mà :
+ Nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại
+ Lớn hơn hoặc bằng 5 thì cộng thêm 1 vào
chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại
1573
? 1600 (tròn tram)
Bài 1:
Em hãy xét xem bạn An làm tròn số 1573 đến hàng trăm như sau có đúng không ?
II.Bài tập.
1,Dạng bài làm tròn số :
Đóng
Sai
Sửa sai
Nội dung
Làm tròn số72199 đến hàng tram được 72199 ? 72200
Làm tròn số 7,674 đến ch? số thập phân thứ nhất được 7,674 ? 7,6
Làm tròn số 6,(23) đến ch? số thập phân thứ nhất được 6,(23) ? 6,2
Làm tròn số 76 324 753 đến hàng triệu (tròn triệu) ta được 76 324 753 ? 77 000 000
x
x
x
x
7,674 ? 7,7
76 324 753 ? 76 000 000
Bài 2: ĐiÒn dÊu (x) vµo « trèng thÝch hîp.NÕu sai söa l¹i cho ®óng
Bài 3. Biết . Hỏi khi đó đã làm tròn thì chữ số x
bằng chữ số nào ?
Giải : Đây là làm tròn trăm nên : x = 5; 6; 7; 8 hoặc 9
2,Dạng bài thực hiện phép tính rồi làm tròn số
Bài 1 :
Tính giá trị biểu thức rồi làm tròn đến hàng đơn vị
Giải
Bài 2: (bài 74 Sgk-36) Hết học kỳ I, điểm Toán của bạn Cường như sau:
hệ số 1: 7; 8; 6; 10
hệ số 2: 7; 6; 5; 9
hệ số 3: 8
Hãy tính điểm trung bình môn Toán học kỳ I của bạn Cường (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
(điểm hs 1) + 2.(điểm hs 2) + 3.(điểm hs 3)
Tổng các hệ số
Lời giải
Điểm trung bình môn (Tbm) Toán học kỳ I của bạn Cường là:
Vậy điểm trung bình môn Toán học kỳ I của bạn Cường là:
Bài 3: (bài 79 Sgk-38)
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có
chiều dài 10,234 m và chiều rộng 4,7 m
(rồi làm tròn đến hàng đơn vị)
Giải
Chu vi :
P = (10,234 + 4,7).2 = 14,934.2
= 29,868 30 m
Diện tích :
S = 10,234.4,7 = 48,0998 48 m2
Củng cố :
Qui ước làm tròn số
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn
hoặc bằng 5
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi:
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Bài Tập. Biết .
Hỏi khi đó đã làm tròn đến chữ số nào ?
x là các chữ số nào ?
Giải
Tròn chục, x = 9
Tròn trăm, x = 5; 6; 7; 8 hoặc 9
Tròn nghìn, x = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 hoặc 9
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững hai quy tắc của phép làm tròn số
Làm bài tập 95, 96, 97, 98, (SBT/ tr 16; 17).
Đọc trước bài:
“Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai.”
Bài 1:Tính giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị)của biểu thức sau đây bằng hai cách:
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính;
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.
Tính A = (17,68.5,8): 8,9
Bài 2:
Trong học kỳ I, Điểm toán của bạn Anh như sau:
Hệ số 1: 8; 9; 7; 10
Hệ số 2: 9; 8,5; 10
Hệ số 3: 9
Hãy tính điểm trung bình môn toán học kỳ I của bạn An (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Chúc quý thầy, cô mạnh khoẻ
Chúc các em học tập tốt
ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY.
Lớp 7B
Trường: THCS Phương Tú
Kiểm tra :
HS1 :
a, Làm tròn số 12 852 đến hàng trăm.
b, Làm tròn số 76 324 753 đến hàng nghìn.
HS2 :
a,Làm tròn số 8,7935 đến chữ số thập phân thứ nhất ( hàng phần mười )
b,Làm tròn số 61,996 đến chữ số thập phân thứ hai
( hàng phần trăm )
Giải
HS 1:
a,
b,
HS 2:
a,
b,
I.Nhắc lại lý thuyết:
Cách làm tròn 1 số bất kỳ :
Bước 1.Tìm bộ phận còn lại và bộ phận bỏ đi
Bước 2. So sánh chữ số đầu tiên của bộ phận bỏ đi với số 5 mà :
+ Nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại
+ Lớn hơn hoặc bằng 5 thì cộng thêm 1 vào
chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại
1573
? 1600 (tròn tram)
Bài 1:
Em hãy xét xem bạn An làm tròn số 1573 đến hàng trăm như sau có đúng không ?
II.Bài tập.
1,Dạng bài làm tròn số :
Đóng
Sai
Sửa sai
Nội dung
Làm tròn số72199 đến hàng tram được 72199 ? 72200
Làm tròn số 7,674 đến ch? số thập phân thứ nhất được 7,674 ? 7,6
Làm tròn số 6,(23) đến ch? số thập phân thứ nhất được 6,(23) ? 6,2
Làm tròn số 76 324 753 đến hàng triệu (tròn triệu) ta được 76 324 753 ? 77 000 000
x
x
x
x
7,674 ? 7,7
76 324 753 ? 76 000 000
Bài 2: ĐiÒn dÊu (x) vµo « trèng thÝch hîp.NÕu sai söa l¹i cho ®óng
Bài 3. Biết . Hỏi khi đó đã làm tròn thì chữ số x
bằng chữ số nào ?
Giải : Đây là làm tròn trăm nên : x = 5; 6; 7; 8 hoặc 9
2,Dạng bài thực hiện phép tính rồi làm tròn số
Bài 1 :
Tính giá trị biểu thức rồi làm tròn đến hàng đơn vị
Giải
Bài 2: (bài 74 Sgk-36) Hết học kỳ I, điểm Toán của bạn Cường như sau:
hệ số 1: 7; 8; 6; 10
hệ số 2: 7; 6; 5; 9
hệ số 3: 8
Hãy tính điểm trung bình môn Toán học kỳ I của bạn Cường (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
(điểm hs 1) + 2.(điểm hs 2) + 3.(điểm hs 3)
Tổng các hệ số
Lời giải
Điểm trung bình môn (Tbm) Toán học kỳ I của bạn Cường là:
Vậy điểm trung bình môn Toán học kỳ I của bạn Cường là:
Bài 3: (bài 79 Sgk-38)
Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có
chiều dài 10,234 m và chiều rộng 4,7 m
(rồi làm tròn đến hàng đơn vị)
Giải
Chu vi :
P = (10,234 + 4,7).2 = 14,934.2
= 29,868 30 m
Diện tích :
S = 10,234.4,7 = 48,0998 48 m2
Củng cố :
Qui ước làm tròn số
Nhỏ hơn 5
Lớn hơn
hoặc bằng 5
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi:
Nếu là số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Bài Tập. Biết .
Hỏi khi đó đã làm tròn đến chữ số nào ?
x là các chữ số nào ?
Giải
Tròn chục, x = 9
Tròn trăm, x = 5; 6; 7; 8 hoặc 9
Tròn nghìn, x = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 hoặc 9
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững hai quy tắc của phép làm tròn số
Làm bài tập 95, 96, 97, 98, (SBT/ tr 16; 17).
Đọc trước bài:
“Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai.”
Bài 1:Tính giá trị (làm tròn đến hàng đơn vị)của biểu thức sau đây bằng hai cách:
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính;
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.
Tính A = (17,68.5,8): 8,9
Bài 2:
Trong học kỳ I, Điểm toán của bạn Anh như sau:
Hệ số 1: 8; 9; 7; 10
Hệ số 2: 9; 8,5; 10
Hệ số 3: 9
Hãy tính điểm trung bình môn toán học kỳ I của bạn An (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Chúc quý thầy, cô mạnh khoẻ
Chúc các em học tập tốt
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Đặng Thuật
Dung lượng: |
Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)