Dethi tieng anh lop4
Chia sẻ bởi Nguyễn Thị Lưu Ly |
Ngày 10/10/2018 |
29
Chia sẻ tài liệu: dethi tieng anh lop4 thuộc Tiếng Anh 6
Nội dung tài liệu:
Trường TH Xuân Hòa Thứ ….ngày….tháng…..năm 2008
Kiểm tra học kì i
Môn : tiếng anh
Họ và tên:………………………….. Lớp:…….. Thời gian: 35 phút
Điểm
Lời phê của Cô giáo
I.Khoanh tròn vào từ loại khác( 2.5):
1, A. Like B. Apple C. Banana D. Milk
2, A. Pen B. Book C. Notebook D. Candy
3, A. English B. Math C. Ruler D. Art
4, A. May B. Monday C. June D. July
5, A. Dance B. Ten C. Play D. Swim
II. Chọn từ đúng điền vào chỗ trống(2.5):
1,……….. are my books.( This/ These)
2, Those……... my pencils.( is/ are)
3, The maps are………the wall.( on/ in)
4, During …………lessons I learn to sing songs.( Art/ Music)
5, ………..do you do during Maths lessons?( When/ What)
III. Khoanh vào câu trả lời đúng A hoặc B hoặc C. (2.5):
1, Those are my……….
A. a pencil B. pencil C. pencils
2, What do you do ……... Maths lessons?
A. on B. during C. in
3, During Music lessons I learn to ……… songs.
A. Sing B. Play C. Draw
4, I don’t like Maths……….. it’s difficult.
A. And B. Because C. But
5, ……….. do you have Art? – On Monday.
A. What B. When C. How
IV. Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại(2.5):
I’m fine, thank you. And you?
What do you do during Vietnamese lessons?
Yes, I do.
1 Hi, Nam. How are you?
Fine, thanks. Do you have Vietnamese today?
We learn to read and write in Vietnamese.
Trường TH Xuân Hòa Thứ ….ngày….tháng…..năm 2008
Kiểm tra học kì i
Môn : tiếng anh
Họ và tên:………………………….. Lớp:…….. Thời gian: 35 phút
Điểm
Lời phê của Cô giáo
I.Khoanh tròn vào từ loại khác(2.5):
1, A. Miss B. School C. Classroom
2, A. Open B. Close C. Book
3, A. Linda B. Alan C. Friend
4, A. Please B. He C. She
5,A. May B. Its C. Your
II. Hoàn thành các câu sau(2.5):
Sit do_n, please.
Th_s is my fr_end.
May I go o_t?
Go_dmorn_ng.
That’s my classr__m.
III. Khoanh vào câu trả đúng A hoặc B hoặc C ( 2.5):
1.Stand ….., please.
A. down B. not C. up
2. ……..I go out?
A. My B. Mai C. May
3. What’s……. name?
A. its B. It C. is
4. Sit down,………
A. thanks B. Please C. Yes
5. That’s Linda……….. is my friend.
A. He B. It C. She
IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau(2.5): Thanks, you, this, big, friend
1, A: (1)………….. is LiLi. She’s my…………
B: Hi, LiLi. I’m Alan. How are(3)…………..?
A: Fine,(4)……….. Nice to meet you.
B: Nice to meet you, too.
2. That’s my school. It’s KimLien school. It’s(5)………
Kiểm tra học kì i
Môn : tiếng anh
Họ và tên:………………………….. Lớp:…….. Thời gian: 35 phút
Điểm
Lời phê của Cô giáo
I.Khoanh tròn vào từ loại khác( 2.5):
1, A. Like B. Apple C. Banana D. Milk
2, A. Pen B. Book C. Notebook D. Candy
3, A. English B. Math C. Ruler D. Art
4, A. May B. Monday C. June D. July
5, A. Dance B. Ten C. Play D. Swim
II. Chọn từ đúng điền vào chỗ trống(2.5):
1,……….. are my books.( This/ These)
2, Those……... my pencils.( is/ are)
3, The maps are………the wall.( on/ in)
4, During …………lessons I learn to sing songs.( Art/ Music)
5, ………..do you do during Maths lessons?( When/ What)
III. Khoanh vào câu trả lời đúng A hoặc B hoặc C. (2.5):
1, Those are my……….
A. a pencil B. pencil C. pencils
2, What do you do ……... Maths lessons?
A. on B. during C. in
3, During Music lessons I learn to ……… songs.
A. Sing B. Play C. Draw
4, I don’t like Maths……….. it’s difficult.
A. And B. Because C. But
5, ……….. do you have Art? – On Monday.
A. What B. When C. How
IV. Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại(2.5):
I’m fine, thank you. And you?
What do you do during Vietnamese lessons?
Yes, I do.
1 Hi, Nam. How are you?
Fine, thanks. Do you have Vietnamese today?
We learn to read and write in Vietnamese.
Trường TH Xuân Hòa Thứ ….ngày….tháng…..năm 2008
Kiểm tra học kì i
Môn : tiếng anh
Họ và tên:………………………….. Lớp:…….. Thời gian: 35 phút
Điểm
Lời phê của Cô giáo
I.Khoanh tròn vào từ loại khác(2.5):
1, A. Miss B. School C. Classroom
2, A. Open B. Close C. Book
3, A. Linda B. Alan C. Friend
4, A. Please B. He C. She
5,A. May B. Its C. Your
II. Hoàn thành các câu sau(2.5):
Sit do_n, please.
Th_s is my fr_end.
May I go o_t?
Go_dmorn_ng.
That’s my classr__m.
III. Khoanh vào câu trả đúng A hoặc B hoặc C ( 2.5):
1.Stand ….., please.
A. down B. not C. up
2. ……..I go out?
A. My B. Mai C. May
3. What’s……. name?
A. its B. It C. is
4. Sit down,………
A. thanks B. Please C. Yes
5. That’s Linda……….. is my friend.
A. He B. It C. She
IV. Hoàn thành đoạn hội thoại sau(2.5): Thanks, you, this, big, friend
1, A: (1)………….. is LiLi. She’s my…………
B: Hi, LiLi. I’m Alan. How are(3)…………..?
A: Fine,(4)……….. Nice to meet you.
B: Nice to meet you, too.
2. That’s my school. It’s KimLien school. It’s(5)………
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Nguyễn Thị Lưu Ly
Dung lượng: 32,50KB|
Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)