đề thi toán lớp 4

Chia sẻ bởi Nguyễn Thị Trà | Ngày 09/10/2018 | 38

Chia sẻ tài liệu: đề thi toán lớp 4 thuộc Toán học 4

Nội dung tài liệu:


ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2015 – 2016

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh vào phương án trả lời đúng
Câu 1. Phân số  bằng phân số nào dưới đây:
A .  B .  C .  D . 
Câu 2. Số thích hợp để viết vào ô trống sao cho: 96 chia hết cho 3 và 5 là:

A . 5 B . 0 C . 2 D . 3
Câu 3. Kết quả của phép tính: 2 +  là:
A . 1 B .  C .  D . 
Câu 4. Các phân số được xếp theo thứ tự tăng dần là:

A.  ; ;  B. ;;; C.  ; ;  D. ;;
Câu 5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của giờ 20 phút = ............phút
A. 40 B. 50 C. 60 D. 70

Câu 6. Đoạn AB trên bản đồ được vẽ theo tỷ lệ 1: 1000 dài 12cm. Độ dài thật của đoạn AB là:

A . 120 cm B . 1 200 cm C . 12 000 cm D . 12 cm










PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm)

Câu 1. (2đ) Đặt tính rồi tính:
19326 x 102 b. 46740 : 82
.............................. ................................
.............................. ................................
.............................. ................................
.............................. ................................
.............................. ................................
.............................. ................................

Câu 2. ( 1 điểm) Tìm :
a)  b) 
…………………………… ………………………….
…………………………… ………………………….
…………………………… ………………………….
…………………………… ………………………….
…………………………… ………………………….
Câu 3.(1đ)
Một khu đất hình bình hành có diện tích 84 m2, độ dài cạnh đáy là 6m. Tính chiều cao của khu đất ấy ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4.(2đ)
Khối lớp Bốn có 72 học sinh nam và nữ. Tìm số học sinh nữ, số học sinh nam, biết rằng số học sinh nam gấp 2 lần số học sinh nữ.
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................
Câu 5. (1đ) Tính theo cách thuận tiện nhất:
2345 x 25 + 2345 x 74 + 2345
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................,....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 4
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm; mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1: đáp án C Câu 2: đáp án B
Câu 3: đáp án C Câu 4: đáp án D
Câu 5: đáp án A Câu 6: đáp án C

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Biểu điểm
Nội dung cần đạt

Câu 1: 2 điểm
-Mỗi phép tính đúng được 1 điểm

Câu 2: 1 điểm
-Mỗi bài đúng được 0,5 điểm





Câu 3: 1 điểm




19326 x 102 = 1971252
46740 : 82 = 570


a)  b) 
  x 
 


Bài giải
Chiều cao của khu đất là :
84 : 6 = 14 (m)
Đáp số : 14 m.

Câu 4: 2 điểm
- Vẽ sơ đồ (0,25điểm)
- Bài giải (1,75điểm)














Câu 5: 1 điểm






Bài giải

- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
Tổng số phần bằng nhau là:
1 + 2 = 3 (phần)
Số học sinh nữ là: 72 : 3 x 1 = 24 ( học sinh)
Số học sinh nam là:
72 - 23 = 48 ( học sinh)
Đáp số: HS nữ: 24 học sinh
HS nam: 48 học sinh.

2345 x 25 + 2345 x 74 + 2345
= 2345 x 25 + 2345 x 74 + 2345 x1
= 2345 x ( 25 + 74 +1)
= 2345 x 100
= 234500



* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Nguyễn Thị Trà
Dung lượng: 107,50KB| Lượt tài: 1
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)