Đề thi học kì 1
Chia sẻ bởi Nguyễn Hoàng Long |
Ngày 12/10/2018 |
93
Chia sẻ tài liệu: Đề thi học kì 1 thuộc Đại số 8
Nội dung tài liệu:
Trường THCS Tân Mỹ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3
Lớp : ............... MÔN : TOÁN ĐẠI SỐ 8
Họ tên : ............................................... THỜI GIAN : 45 PHÚT
A. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A. x2 + 2x + 1 = 0
B. 2x + y = 0
C. 3x – 5 = 0
D. 0x + 2 = 0
Câu 2: Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm duy nhất
A. x = 2
B. x = -2
C. x = 3
D. x = -3
Câu 3: Để giải phương trình (x – 2)(2x + 4) = 0 ta giải các phương trình nào sau đây?
A. x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0
B. x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C. x = 2 = 0 và 2x – 4 = 0
D. x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x 0
B. x 0; x2
C. x0; x-2
D. x-2
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:
A. 1
B. 0
C. – 1
D. 2
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 8x + 72 = 0 b) 5x + 10 = 3x + 4 c)
Câu 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:
Câu 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe máy từ A đến B, vận tốc 35km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h do đó thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30phút. Tính quãng đường AB ?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Lớp : ............... MÔN : TOÁN ĐẠI SỐ 8
Họ tên : ............................................... THỜI GIAN : 45 PHÚT
A. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
A. x2 + 2x + 1 = 0
B. 2x + y = 0
C. 3x – 5 = 0
D. 0x + 2 = 0
Câu 2: Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm duy nhất
A. x = 2
B. x = -2
C. x = 3
D. x = -3
Câu 3: Để giải phương trình (x – 2)(2x + 4) = 0 ta giải các phương trình nào sau đây?
A. x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0
B. x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C. x = 2 = 0 và 2x – 4 = 0
D. x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x 0
B. x 0; x2
C. x0; x-2
D. x-2
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Phương trình –x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng:
A. 1
B. 0
C. – 1
D. 2
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 8x + 72 = 0 b) 5x + 10 = 3x + 4 c)
Câu 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:
Câu 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe máy từ A đến B, vận tốc 35km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h do đó thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30phút. Tính quãng đường AB ?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Nguyễn Hoàng Long
Dung lượng: 57,00KB|
Lượt tài: 1
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)