Đề kiểm tra NV9
Chia sẻ bởi Châu Lệ Chi |
Ngày 12/10/2018 |
58
Chia sẻ tài liệu: Đề kiểm tra NV9 thuộc Ngữ văn 9
Nội dung tài liệu:
Điểm
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT Họ tên:……………………...
Lớp:9…………..
Thời gian: 45 phút
I/ Trắc nghiệm:
1/ Thành ngữ nào dưới đây không gần với nghĩa nói những điều không thực :
A/ Nói điêu, nói toa B/ Nói quanh, nói co
C/ Nói hươu, nói vượn D/ Nói lấy, nói để
2/ Câu tục ngữ “ Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe” khuyên ta thực hiện phương châm nào trong hội thoại ?
A/ Phương châm về lượng B/ Phương châm về chất
C/ Phương châm quan hệ D/ Phương châm cách thức
3/ Trong cách phân chia từ phức sau, cách nào đúng:
A/ Từ đơn và từ phức B/ Từ đơn và từ láy
C/ Từ ghép và từ láy D/ Từ láy và từ phức
4/Trong cách giải thích thành ngữ “ Khoan hồng, độ lượng”, cách nào giải thích đúng:
A/ Đối xử rộng rãi với mọi người
B/ Đối xử rộng lượng bao dung với người có tội
C/ Đối xử tốt luôn yêu quý mọi người
D/ Tất cả đều sai
5/ Điền vào các yếu tố Hán Việt sau để trở thành từ ghép:
A/ Nhân ( lòng thương người)…………………..
B/ Nhân ( người)…………………..
C/ Tử ( con)……………………
D/ Tử ( chết)……………………
6/ Từ nào dưới đây không phải là từ địa phương xưng hô đồng nghĩa với
“ tôi”:
A/ Tui B/ Tao C/ Tau D/ Miềng
II/ Tự luận:
1/ Vận dụng kiến thức về những biện pháp tu từ từ vựng đã học để phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong các ví dụ sau: (4đ)
a/ “ Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng ”
( Nguyễn Khoa Điềm)
b/ “ Nao nao dòng nước uốn quanh
Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang”
( Nguyễn Du)
2/ Tìm lời dẫn trực tiếp trong đoạn trích “ Mã Giám Sinh mua Kiều”, nhận xét cách xưng hô nói năng của bà mối và Mã Giám Sinh trong đoạn trích (3đ)
Điểm Kiểm tra Văn Họ tên:……………………..
Diê Thời gian: 45 phút Lớp: …………..
A/ Trắc nghiệm: (4đ)
I/ Nối cột A với cột B: (1đ)
Cột A Cột B
Con cò Viễn Phương
Mùa xuân nho nhỏ Y Phương
Viếng lăng Bác Chế lan Viên
Sang Thu Thanh Hải
Nói với con Hữu Thỉnh
II/ Điền đúng các thể loại thơ vào tên bài thơ (1đ)
Đồng chí :…………………………..
Đoàn thuyền đánh cá:……………………….
Mùa Xuân nho nhỏ: ………………………..
Viếng lăng Bác:……………………………...
III/ Chọn câu đúng nhất (2đ)
1/ Trong các bài thơ sau, bài nào không nói về tình mẫu tử:
a/ Con cò c/ Nói với con
b/ Mây và sóng d/ Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ
2/Hình tượng con cò trong bài thơ “ Con cò” của Chế Lan Viên là biểu tượng của ai?
a/ Người nông dân vất vả cực nhọc
b/ Người vợ đảm đang tần tảo
c/ Người mẹ lúc nào cũng ở bên con
d/ Người phụ nữ nói chung
3/Tác giả sử dụng nghệ thuật gì trong câu thơ “ Sương chùng chình qua ngõ”
a/ so sánh b/ ẩn dụ c/ hoán dụ d/ nhân hóa
4/ Ấn tượng đầu tiên của nhà thơ Viễn Phương khi ra thăm lăng Bác:
a/ Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
b/ Đã thấy trong sương hàng tre bát ngát
c/ Ngày ngày dòng người đi trong thương nhớ
d/ Bác nằm trong giấc ngủ bình yên
B/ Tự luận: (6đ)
Cảm nhận của em về quan niệm sống của Thanh Hải qua đoạn thơ sau:
Ta làm con chim hót
Ta làm một cành hoa
Ta nhập vào hòa ca
Một nốt trầm xao xuyến
Một mùa xuân nho nhỏ
Lặng lẽ dâng cho đời
Dù là tuổi hai mươi
Dù là khi tóc bạc
Kiểm Tra Văn Họ tên:……………………..
Thời gian: 45 phút Lớp: …………..
A/ Trắc nghiệm: (3,5đ)
I/ Điền tên tác giả cho đúng với
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT Họ tên:……………………...
Lớp:9…………..
Thời gian: 45 phút
I/ Trắc nghiệm:
1/ Thành ngữ nào dưới đây không gần với nghĩa nói những điều không thực :
A/ Nói điêu, nói toa B/ Nói quanh, nói co
C/ Nói hươu, nói vượn D/ Nói lấy, nói để
2/ Câu tục ngữ “ Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe” khuyên ta thực hiện phương châm nào trong hội thoại ?
A/ Phương châm về lượng B/ Phương châm về chất
C/ Phương châm quan hệ D/ Phương châm cách thức
3/ Trong cách phân chia từ phức sau, cách nào đúng:
A/ Từ đơn và từ phức B/ Từ đơn và từ láy
C/ Từ ghép và từ láy D/ Từ láy và từ phức
4/Trong cách giải thích thành ngữ “ Khoan hồng, độ lượng”, cách nào giải thích đúng:
A/ Đối xử rộng rãi với mọi người
B/ Đối xử rộng lượng bao dung với người có tội
C/ Đối xử tốt luôn yêu quý mọi người
D/ Tất cả đều sai
5/ Điền vào các yếu tố Hán Việt sau để trở thành từ ghép:
A/ Nhân ( lòng thương người)…………………..
B/ Nhân ( người)…………………..
C/ Tử ( con)……………………
D/ Tử ( chết)……………………
6/ Từ nào dưới đây không phải là từ địa phương xưng hô đồng nghĩa với
“ tôi”:
A/ Tui B/ Tao C/ Tau D/ Miềng
II/ Tự luận:
1/ Vận dụng kiến thức về những biện pháp tu từ từ vựng đã học để phân tích nét nghệ thuật độc đáo trong các ví dụ sau: (4đ)
a/ “ Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng ”
( Nguyễn Khoa Điềm)
b/ “ Nao nao dòng nước uốn quanh
Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang”
( Nguyễn Du)
2/ Tìm lời dẫn trực tiếp trong đoạn trích “ Mã Giám Sinh mua Kiều”, nhận xét cách xưng hô nói năng của bà mối và Mã Giám Sinh trong đoạn trích (3đ)
Điểm Kiểm tra Văn Họ tên:……………………..
Diê Thời gian: 45 phút Lớp: …………..
A/ Trắc nghiệm: (4đ)
I/ Nối cột A với cột B: (1đ)
Cột A Cột B
Con cò Viễn Phương
Mùa xuân nho nhỏ Y Phương
Viếng lăng Bác Chế lan Viên
Sang Thu Thanh Hải
Nói với con Hữu Thỉnh
II/ Điền đúng các thể loại thơ vào tên bài thơ (1đ)
Đồng chí :…………………………..
Đoàn thuyền đánh cá:……………………….
Mùa Xuân nho nhỏ: ………………………..
Viếng lăng Bác:……………………………...
III/ Chọn câu đúng nhất (2đ)
1/ Trong các bài thơ sau, bài nào không nói về tình mẫu tử:
a/ Con cò c/ Nói với con
b/ Mây và sóng d/ Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ
2/Hình tượng con cò trong bài thơ “ Con cò” của Chế Lan Viên là biểu tượng của ai?
a/ Người nông dân vất vả cực nhọc
b/ Người vợ đảm đang tần tảo
c/ Người mẹ lúc nào cũng ở bên con
d/ Người phụ nữ nói chung
3/Tác giả sử dụng nghệ thuật gì trong câu thơ “ Sương chùng chình qua ngõ”
a/ so sánh b/ ẩn dụ c/ hoán dụ d/ nhân hóa
4/ Ấn tượng đầu tiên của nhà thơ Viễn Phương khi ra thăm lăng Bác:
a/ Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
b/ Đã thấy trong sương hàng tre bát ngát
c/ Ngày ngày dòng người đi trong thương nhớ
d/ Bác nằm trong giấc ngủ bình yên
B/ Tự luận: (6đ)
Cảm nhận của em về quan niệm sống của Thanh Hải qua đoạn thơ sau:
Ta làm con chim hót
Ta làm một cành hoa
Ta nhập vào hòa ca
Một nốt trầm xao xuyến
Một mùa xuân nho nhỏ
Lặng lẽ dâng cho đời
Dù là tuổi hai mươi
Dù là khi tóc bạc
Kiểm Tra Văn Họ tên:……………………..
Thời gian: 45 phút Lớp: …………..
A/ Trắc nghiệm: (3,5đ)
I/ Điền tên tác giả cho đúng với
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Châu Lệ Chi
Dung lượng: 159,00KB|
Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)