DE KIEM TRA HOC KI II LOP 4
Chia sẻ bởi Trang Hoang Long |
Ngày 09/10/2018 |
44
Chia sẻ tài liệu: DE KIEM TRA HOC KI II LOP 4 thuộc Toán học 4
Nội dung tài liệu:
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn Toán
Thời gian:45 phút
Họ và tên:………………………………………………………………………………….Lớp:………………..
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1: Trong các phân số dưới đây phân số nào bé hơn 1:
5
5
B.
7
8
C.
9
5
D.
4
3
Câu 2: Trong các phân số dưới đây, phân số nào lớn hơn 1:
8
9
B.
19
19
C.
25
24
D.
105
120
Câu 3: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử ……… mẫu”
lớn hơn B. bằng C. bé hơn D. bé hoặc lớn hơn.
Câu 4: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Phân số bé hơn 1 là phân số có tử ……….. mẫu”
bằng B. lớn hơn C. bé hơn D. lớn hoặc bé hơn.
Câu 5: Trong các số sau đây: 271;369;123;431 số nào vừa chia hết cho 9.
271 B.369 C. 123 D. 431
Câu 6: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Diện tích hình thoi bằng tích độ dài …………………….. chia cho 2:
A. hai đường cao B. hai đường chéo
C. hai đường thẳng D. hai cạnh đáy
Câu 7: Phân số
5
7 bé hơn phân số nào dưới đây?
10
21
B.
15
14
C.
10
14
D.
15
28
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: B
Trong hình thoi ABCD:
AB không song song với DC. A C
AB=BC=CD=DA
D
Câu 9: Trên bản dồ tỉ lệ 1:200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được 10 cm. Chiều dài thật của nó ngoài thực tế là:
2000m B. 2000 dm C. 20m D. 200 cm
Câu 10 : Kết quả phép tính
2
3 :
5
7 là:
15
14
B.
10
21
C.
14
15
D.
19
25
Câu 11: Tổng của hai số là 84. Tỉ số của hai số đó là
2
5 . Số lớn là:
63 B. 59 C. 60 D. 24
PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):
Bài1:(1 điểm) Thực hiện các phép tính sau (rút gọn nếu có thể):
2
3 +
1
12 =
9
10 -
5
6 =
3 -
1
3 =
2
5 x 15 =
5:
9
10 =
Bài 2: (1 điểm) Tìm x:
3
5
𝑥 x =
4
7
b)
2
5 : x =
1
3
…………………………………………………… ………………………………………………………
…………………………………………………… ………………………………………………………
…………………………………………………… ………………………………………………………
Bài 3: (0,5điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1295 + 1460 + 105 =
7
2
𝑥
23
81
𝑥
3
5 =
Bài 4: (1,5điểm) Một sân vận động có chu vi là 400m, chiều rộng bằng
𝟐
𝟑 chiều dài. Tính diện tích của vận động đó.
Bài 5: (1 điểm) Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là
𝟐𝟎
𝟗. Tìm hai số đó.
Bài 6: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
1:800
1:1000
1:10 000
1:2000
Độ dài thu nhỏ
5dm
……………cm
…………….cm
25mm
Độ dài thật
…………….dm
7000cm
40 000cm
………………mm
Bài 7: (1điểm) Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo là 70m và 300m. Tính diện tích của khu đất đó.
Môn Toán
Thời gian:45 phút
Họ và tên:………………………………………………………………………………….Lớp:………………..
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1: Trong các phân số dưới đây phân số nào bé hơn 1:
5
5
B.
7
8
C.
9
5
D.
4
3
Câu 2: Trong các phân số dưới đây, phân số nào lớn hơn 1:
8
9
B.
19
19
C.
25
24
D.
105
120
Câu 3: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử ……… mẫu”
lớn hơn B. bằng C. bé hơn D. bé hoặc lớn hơn.
Câu 4: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Phân số bé hơn 1 là phân số có tử ……….. mẫu”
bằng B. lớn hơn C. bé hơn D. lớn hoặc bé hơn.
Câu 5: Trong các số sau đây: 271;369;123;431 số nào vừa chia hết cho 9.
271 B.369 C. 123 D. 431
Câu 6: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Diện tích hình thoi bằng tích độ dài …………………….. chia cho 2:
A. hai đường cao B. hai đường chéo
C. hai đường thẳng D. hai cạnh đáy
Câu 7: Phân số
5
7 bé hơn phân số nào dưới đây?
10
21
B.
15
14
C.
10
14
D.
15
28
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: B
Trong hình thoi ABCD:
AB không song song với DC. A C
AB=BC=CD=DA
D
Câu 9: Trên bản dồ tỉ lệ 1:200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được 10 cm. Chiều dài thật của nó ngoài thực tế là:
2000m B. 2000 dm C. 20m D. 200 cm
Câu 10 : Kết quả phép tính
2
3 :
5
7 là:
15
14
B.
10
21
C.
14
15
D.
19
25
Câu 11: Tổng của hai số là 84. Tỉ số của hai số đó là
2
5 . Số lớn là:
63 B. 59 C. 60 D. 24
PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM):
Bài1:(1 điểm) Thực hiện các phép tính sau (rút gọn nếu có thể):
2
3 +
1
12 =
9
10 -
5
6 =
3 -
1
3 =
2
5 x 15 =
5:
9
10 =
Bài 2: (1 điểm) Tìm x:
3
5
𝑥 x =
4
7
b)
2
5 : x =
1
3
…………………………………………………… ………………………………………………………
…………………………………………………… ………………………………………………………
…………………………………………………… ………………………………………………………
Bài 3: (0,5điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1295 + 1460 + 105 =
7
2
𝑥
23
81
𝑥
3
5 =
Bài 4: (1,5điểm) Một sân vận động có chu vi là 400m, chiều rộng bằng
𝟐
𝟑 chiều dài. Tính diện tích của vận động đó.
Bài 5: (1 điểm) Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là
𝟐𝟎
𝟗. Tìm hai số đó.
Bài 6: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
1:800
1:1000
1:10 000
1:2000
Độ dài thu nhỏ
5dm
……………cm
…………….cm
25mm
Độ dài thật
…………….dm
7000cm
40 000cm
………………mm
Bài 7: (1điểm) Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo là 70m và 300m. Tính diện tích của khu đất đó.
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Trang Hoang Long
Dung lượng: 21,60KB|
Lượt tài: 1
Loại file: docx
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)