Bài 46. Thỏ

Chia sẻ bởi võ thị ngọc đào | Ngày 09/05/2019 | 85

Chia sẻ tài liệu: Bài 46. Thỏ thuộc Sinh học 7

Nội dung tài liệu:

Sinh học
lớp 7
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
Kể tên các lớp trong ngành động vật có xương sống mà các em đã được học ?
Ngành động vật
có xương sống
LỚP CÁ
LỚP LƯỠNG CƯ
LỚP BÒ SÁT
LỚP CHIM
LỚP THÚ ( LỚP CÓ VÚ )
BÀI 46. THỎ
I. Đời sống
1. Đời sống:
Thỏ ẩn nấu trong bụi rậm
Thỏ sống ven rừng
Câu 1: Trong tự nhiên thỏ hoang sống ở đâu? Chúng có tập tính gì?
Câu 2:Thỏ thường kiếm ăn vào thời gian nào trong ngày ? Chúng ăn loại thức ăn gì? Ăn bằng cách nào?
Thỏ hoang sống ở ven rừng, trong các bụi rậm, có tập tính đào hang.
Thỏ kiếm ăn chủ yếu về buổi chiều hay ban đêm. Chúng ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm (gặm từng mảnh nhỏ).
I. Đời sống và sinh sản:
1. Đời sống:
Tập tính đào hang, ăn thực vật của thỏ có lợi hay có hại cho con người? Vì sao?
Nếu được cho một con thỏ để nuôi, em chọn loại chuồng nào sau đây? Vì sao?
Chuồng sắt
Chuồng gỗ
Vì sao khi nuôi thỏ người ta thường che bớt ánh sáng?
Thân nhiệt của thỏ đo khi trời lạnh khoảng 390C, khi trời nóng cũng khoảng 390C. Em có nhận xét gì về thân nhiệt của thỏ?
Thỏ là động vật hằng nhiệt.
I. Đời sống:
1. Đời sống:
ĐỜI SỐNG
1) Đời sống
Nơi sống: ven rừng trong các bụi rậm
Tập tính: đào hang
Thức ăn: thực vật, kiếm ăn chủ yếu vào chiều hoặc ban đêm
Là động vật hằng nhiệt
1.Đời sống
2.Sinh sản
1
2
3
4
Hình .Phôi thai thỏ
I đời sống
Nhau thai
Dây rốn
Phôi
Màng phôi
Thành tử cung
5
Quan sát hình 46.1 Các nhóm thảo luận các câu hỏi sau:
Câu 1: Thụ tinh trong hay ngoài?
Câu 2: Phôi phát triển ở bộ phận nào của cơ thể mẹ?
Câu 3: Sự cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển là nhờ đâu? Qua con đường nào?
Câu 4: Thỏ con mới đẻ có đặc điểm gì? Và được nuôi bằng chất dinh dưỡng nào?
Câu 5: Thế nào là hiện tượng thai sinh?
Câu 1: Thụ tinh trong hay ngoài?
Câu 2: Phôi phát triển ở bộ phận nào của cơ thể mẹ?
Câu 3: Sự cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển là nhờ đâu? Qua con đường nào?
Câu 4: Thỏ con mới đẻ có đặc điểm gì? Và được nuôi bằng chất dinh dưỡng nào?
- Thụ tinh trong.
- Phôi phát triển trong tử cung của thỏ mẹ.
- Nhờ nhau thai qua dây rốn.
- Chưa có lông, chưa mở mắt và được nuôi bằng sữa mẹ.
Câu 5: Thế nào là hiện tượng thai sinh?
- Hiện tượng đẻ con có nhau thai gọi là hiện tượng thai sinh.
Nêu ưu điểm của sự thai sinh ( thỏ) so với đẻ trứng (thằn lằn, chim) và noãn thai sinh (thằn lằn bóng hoa)?
HIỆN TƯỢNG
THAI SINH
Con non không chịu tác động của yếu tố môi trường( nhiệt độ, khí hậu...)
Cơ hội sống sót cao hơn
Đảm bảo cho sự sinh trưởng và phát triển
Cơ quan sinh dục của thỏ
I. ĐỜI SỐNG
2.Sinh sản
- Thỏ thụ tinh trong
- Phôi được phát triển trong tử cung của mẹ.
- Hiện tượng đẻ con có nhau thai gọi là thai sinh
- Thỏ mẹ mang thai 30 ngày. Con non sinh ra yếu, chưa có lông, chưa mở mắt được nuôi bằng sữa mẹ
II. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Cấu tạo ngoài:
2. Sinh sản:
LỚP THÚ ( LỚP CÓ VÚ )
BÀI 46. THỎ
I. Đời sống:
1. Đời sống:
Bộ lông
Lông xúc giác (râu)
Vành tai
Mắt
Chi trước
Chi sau
Cấu tạo ngoài của thỏ
2
1
3
4
5
6
Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẫn trốn kẻ thù
mao dày xốp
Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm
ngắn
Đào hang
dài, khỏe
Bật nhảy xa để chạy
trốn nhanh
thính
nhạy bén
Thăm dò thức ăn và
môi trường
thính
lớn, cử động được theo các phía
Định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù
Bộ lông mao dày, xốp
Mũi tinh và lông xúc giác (râu) nhạy bén
Vành tai lớn, cử động được theo các phía
Chi trước ngắn
Chi sau dài, khỏe
Cấu tạo ngoài của thỏ
- Chi trước ngắn  đào hang, chi sau dài khỏe  nhảy xa, chạy nhanh.
- Cơ thể có lông mao bao phủ, che chở và giữ nhiệt cho cơ thể
- Mũi thỏ rất thính nhưng mắt thỏ không tinh, có mi mắt cử động và có lông mi.

- Tai thính có vành tai dài cử động theo các phía  phát hiện kẻ thù.
II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
1. C?u t?o ngồi :
Thỏ đào hang
2. Di chuyển:
II. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Cấu tạo ngoài:
2. Sinh sản:
LỚP THÚ ( LỚP CÓ VÚ )

BÀI 46. THỎ
I. Đời sống và đặc điểm sinh sản:
1. Đời sống:
Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời bằng cả hai chân sau.
* Quan s�t hình 46.5 chú ý đường chạy của thỏ và chó sói.
T?i sao th? ch?y khơng dai s?c b?ng th� an th?t song trong m?t s? tru?ng h?p v?n thốt kh?i du?c nanh vu?t c?a con v?t san m?i?
Thỏ chạy theo hình chữ Z cịn th� an th?t ch?y theo du?ng th?ng n�n d? b? m?t d�.
Đường chạy của thỏ
……………………
Đường chạy của thú ăn thịt.
Thỏ
Chó sói
2. Di chuyển:
II. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Cấu tạo ngoài:
LỚP THÚ ( LỚP CÓ VÚ )

BÀI 46. THỎ
Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời bằng cả hai chân sau.
Một số giống thỏ
Hằng nhiệt
Gặm nhấm
Sữa mẹ
Lông mao
Lẩn trốn
kẻ thù
Từ Điền
CỦNG CỐ BÀI GIẢNG
Vì sao thỏ hoang di chuyển 74km/h nhanh hơn một số loài thú ăn thịt, nhưng đôi khi vẫn không thoát khỏi các loài thú trên?
- Vì thỏ không dai sức, thú ăn thịt chậm hơn nhưng dai sức hơn. Nếu thỏ cứ bị đuổi mà không tìm được nơi lẩn trốn sẽ đuối sức ? chậm dần nên bị thú bắt
Câu 1: Bộ lông thỏ
A. Là lông mao dày, xốp
B. Là lông vũ dày, xốp có tác dụng che chở và giữ nhiệt cho cơ thể
C. Là lông mao dày, xốp có tác dụng che chở và giữ nhiệt cho cơ thể
D. Là lông vũ dày, xốp có tác dụng che chở cho con non mới nở



Bài 2: Răng lớn nhất và sắc bén của thỏ là
A. Răng cửa
B. Răng nanh
C. Răng hàm
D. Răng nanh và răng hàm



HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ
Học bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc mục “ em có biết”
- Xem trước bài 47: “Cấu tạo trong của thỏ”
+ So sánh bộ xương của thỏ với bộ xương của thằn lằn giống và khác nhau ở điểm nào?
+ Cơ hoành ở thỏ có tác dụng gì?
+ Những đặc điểm cấu tạo nào của hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ thần kinh của thỏ thể hiện sự tiến hóa của thỏ so với các ĐVCXS đã học?
CHÚC QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM DỒI DÀO SỨC KHỎE
THÀNH CÔNG TRONG CÔNG VIỆC
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: võ thị ngọc đào
Dung lượng: | Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)