Bài 11. Độ cao của âm
Chia sẻ bởi Nguyễn Thị Chúc |
Ngày 22/10/2018 |
43
Chia sẻ tài liệu: Bài 11. Độ cao của âm thuộc Vật lí 7
Nội dung tài liệu:
Nhiệt liệt chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ
LỚP 7A
TRƯỜNG THCS ĐỊNH TĂNG
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
*Thí nghiệm 1:
*Thí nghiệm1:
Treo hai con lắc có chiều dài 40cm và 20cm, kéo chúng lệch ra khỏi vị trí đứng yên ban đầu rồi thả chúng dao động.
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
*Thí nghiệm 1:
*Thí nghiệm1:
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
-Tiến hành: Kéo hai con lắc ra khỏi vị trí ban đầu với những những góc lệch bằng nhau
-> rồi thả cho chúng dao động.
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm, 2 con lắc có chiều dài khác nhau.
I. Dao động nhanh, chậm- Tần số:
*Thí nghiệm 1:
Một dao động
Ti?t 12- Bài 11: D? CAO C?A M
1
2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng:
a
b
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
- Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz .
C2. Từ bảng trên hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn ?
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
*Thí nghiệm 1:
*Thí nghiệm1:
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng
Dao động càng ………… tần số dao động càng……..
*Nhận xét:
nhanh (chậm),
lớn( nhỏ).
Con lắc b có tần số lớn hơn
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
*Thí nghiệm 2 :
Cố định một đầu hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau (30cm và 20cm) trên mặt hộp gỗ. Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước cho chúng dao động.
cao
nhanh
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz.
*Thí nghiệm 1:
*Thí nghiệm 2:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
Dao động càng …………… tần số dao động càng ………
*Nhận xét:
nhanh( chậm),
lớn( nhỏ).
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
-Dụng cụ: Hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau gắn trên hộp gỗ.
-Tiến hành:
+Giữ cố định hộp gỗ.
+Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của thước.
->Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu C3
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu C3
C3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
Phần tự do của thước dài dao động . . . . . . . . . . . . . . . . ,âm phát ra . . . . . . . . . . . .
Phần tự do của thước ngắn dao động. . . . . . . . . . âm phát ra . . . . . . . . . . . .
cao
thấp
nhanh
chậm
*Thí nghiệm 2:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. - Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz.
*Nhận xét:
Dao động càng ………… tần số dao động càng …..
*Thí nghiệm 1:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 3:
Một đĩa nhựa được đục lỗ cách đều nhau và được gắn vào trục của một động cơ. Chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ nhất định trên đĩa đang quay trong hai trường hợp :
Đĩa quay chậm.
- Đĩa quay nhanh.
*Thí nghiệm 3:
C4. Hãy nghe âm phát ra và điền từ thích hợp trong khung vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động
. . . . . . . . . âm phát ra . . . . . .
-Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động . . . . . . . . ., âm phát ra . . . . .
I. Dao động nhanh, chậm - Tần số :
* Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp.
* Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh, âm phát ra cao.
nhanh,
lớn.
chậm
nhanh
cao
thấp
*Kết luận :
Dao động càng . . . . . , tần số dao động càng . . . . . , âm phát ra càng . . . . . . .
nhanh (chậm)
lớn ( nhỏ)
cao (bổng).
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
* Thông thường tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20.000Hz
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm
* Chó và 1 số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, hay cao hơn 20000Hz
- Trước cơn bão thường có hạ âm, hạ âm làm con người khó chịu. Một số sinh vật nhạy cảm với hạ âm nên có biểu hiện khác thường. Vì vậy ngày xưa, con người thường dựa vào dấu hiệu này để biết trước các cơn bão.
- Dơi phát ra siêu âm để săn muỗi, muỗi rất sợ siêu âm do dơi phát ra. Vì vậy có thể chế tạo máy phát siêu âm bắt chước tần số siêu âm của dơi để đuổi muỗi.
GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
III. Vận dụng:
C6. Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào?
Và tần số lớn, nhỏ ra sao?
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
*Thí nghiệm 2:
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. - Đơn vị tần số là héc. Kí hiệu là Hz.
*Nhận xét:
- Dao động càng nhanh( chậm), tần số dao động càng lớn( nhỏ).
*Thí nghiệm 1:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 3:
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
-Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp.
Phần tự do của thước dài dao động nhanh, âm phát ra cao.
*Kết luận :
Dao động càng nhanh( chậm), tần số dao động càng lớn( nhỏ), âm phát ra càng cao( thấp).
Trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài:
Khi nào âm phát ra trầm, khi nào âm phát ra bổng?
Âm phát ra trầm khi tần số dao động nhỏ.
Âm phát ra bổng khi tần số dao động lớn.
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số
Đơn vị tần số là héc (Hz)
Tần số là gì? Đơn vị của tần số?
Khi vật dao động nhanh thì có tần số và âm
phát ra như thế nào ?
Khi vật dao động chậm thì có tần số và âm phát ra như thế nào ?
III. Vận dụng:
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
*Thí nghiệm 2:
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. - Đơn vị tần số là héc. Kí hiệu là Hz.
*Nhận xét:
- Dao động càng nhanh( chậm), tần số dao động càng lớn( nhỏ).
*Thí nghiệm 1:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 3:
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
-Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp.
Phần tự do của thước dài dao động nhanh, âm phát ra cao.
*Kết luận :
Dao động càng nhanh (chậm), tần số dao động càng lớn (nhỏ), âm phát ra càng cao (thấp).
Xin chân thành cảm ơn quý
Thầy cô
Chúc Thầy cô nhiều sức khoẻ
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
2
4
6
1
3
Con số may mắn
5
Câu 1: Một vật dao động với tần số là 50 Hz , một vật khác dao động với tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn? Vật nào dao động nhanh hơn?
Vật có tần số 50 Hz phát ra âm thấp hơn. Vật có tần số 70 Hz dao động nhanh hơn
Câu 2.
Con ong khi mang mật hoa về thì trong 10 giây, cánh ong thực hiện được 3000 dao động. Tính tần số dao động của cánh ong?
Giải:
Tần số dao động của cánh con ong:
3000 : 10 = 300 ( Hz)
Con số may mắn
LỚP 7A
TRƯỜNG THCS ĐỊNH TĂNG
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
*Thí nghiệm 1:
*Thí nghiệm1:
Treo hai con lắc có chiều dài 40cm và 20cm, kéo chúng lệch ra khỏi vị trí đứng yên ban đầu rồi thả chúng dao động.
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
*Thí nghiệm 1:
*Thí nghiệm1:
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
-Tiến hành: Kéo hai con lắc ra khỏi vị trí ban đầu với những những góc lệch bằng nhau
-> rồi thả cho chúng dao động.
- Dụng cụ: Giá thí nghiệm, 2 con lắc có chiều dài khác nhau.
I. Dao động nhanh, chậm- Tần số:
*Thí nghiệm 1:
Một dao động
Ti?t 12- Bài 11: D? CAO C?A M
1
2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng:
a
b
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
- Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz .
C2. Từ bảng trên hãy cho biết con lắc nào có tần số dao động lớn hơn ?
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
*Thí nghiệm 1:
*Thí nghiệm1:
C1. Hãy quan sát và đếm số dao động của từng con lắc trong 10 giây và ghi kết quả vào bảng
Dao động càng ………… tần số dao động càng……..
*Nhận xét:
nhanh (chậm),
lớn( nhỏ).
Con lắc b có tần số lớn hơn
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
*Thí nghiệm 2 :
Cố định một đầu hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau (30cm và 20cm) trên mặt hộp gỗ. Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của hai thước cho chúng dao động.
cao
nhanh
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số.
Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz.
*Thí nghiệm 1:
*Thí nghiệm 2:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
Dao động càng …………… tần số dao động càng ………
*Nhận xét:
nhanh( chậm),
lớn( nhỏ).
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
-Dụng cụ: Hai thước thép đàn hồi có chiều dài khác nhau gắn trên hộp gỗ.
-Tiến hành:
+Giữ cố định hộp gỗ.
+Lần lượt bật nhẹ đầu tự do của thước.
->Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu C3
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu C3
C3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
Phần tự do của thước dài dao động . . . . . . . . . . . . . . . . ,âm phát ra . . . . . . . . . . . .
Phần tự do của thước ngắn dao động. . . . . . . . . . âm phát ra . . . . . . . . . . . .
cao
thấp
nhanh
chậm
*Thí nghiệm 2:
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. - Đơn vị tần số là héc, kí hiệu là Hz.
*Nhận xét:
Dao động càng ………… tần số dao động càng …..
*Thí nghiệm 1:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 3:
Một đĩa nhựa được đục lỗ cách đều nhau và được gắn vào trục của một động cơ. Chạm góc miếng bìa vào một hàng lỗ nhất định trên đĩa đang quay trong hai trường hợp :
Đĩa quay chậm.
- Đĩa quay nhanh.
*Thí nghiệm 3:
C4. Hãy nghe âm phát ra và điền từ thích hợp trong khung vào chỗ trống:
Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động
. . . . . . . . . âm phát ra . . . . . .
-Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động . . . . . . . . ., âm phát ra . . . . .
I. Dao động nhanh, chậm - Tần số :
* Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp.
* Phần tự do của thước ngắn dao động nhanh, âm phát ra cao.
nhanh,
lớn.
chậm
nhanh
cao
thấp
*Kết luận :
Dao động càng . . . . . , tần số dao động càng . . . . . , âm phát ra càng . . . . . . .
nhanh (chậm)
lớn ( nhỏ)
cao (bổng).
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
* Thông thường tai người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20Hz đến 20.000Hz
* Những âm có tần số dưới 20Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm
* Chó và 1 số động vật khác có thể nghe được âm có tần số thấp hơn 20Hz, hay cao hơn 20000Hz
- Trước cơn bão thường có hạ âm, hạ âm làm con người khó chịu. Một số sinh vật nhạy cảm với hạ âm nên có biểu hiện khác thường. Vì vậy ngày xưa, con người thường dựa vào dấu hiệu này để biết trước các cơn bão.
- Dơi phát ra siêu âm để săn muỗi, muỗi rất sợ siêu âm do dơi phát ra. Vì vậy có thể chế tạo máy phát siêu âm bắt chước tần số siêu âm của dơi để đuổi muỗi.
GIÁO DỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
III. Vận dụng:
C6. Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao, thấp như thế nào?
Và tần số lớn, nhỏ ra sao?
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
*Thí nghiệm 2:
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. - Đơn vị tần số là héc. Kí hiệu là Hz.
*Nhận xét:
- Dao động càng nhanh( chậm), tần số dao động càng lớn( nhỏ).
*Thí nghiệm 1:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 3:
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
-Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp.
Phần tự do của thước dài dao động nhanh, âm phát ra cao.
*Kết luận :
Dao động càng nhanh( chậm), tần số dao động càng lớn( nhỏ), âm phát ra càng cao( thấp).
Trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài:
Khi nào âm phát ra trầm, khi nào âm phát ra bổng?
Âm phát ra trầm khi tần số dao động nhỏ.
Âm phát ra bổng khi tần số dao động lớn.
Số dao động trong 1 giây gọi là tần số
Đơn vị tần số là héc (Hz)
Tần số là gì? Đơn vị của tần số?
Khi vật dao động nhanh thì có tần số và âm
phát ra như thế nào ?
Khi vật dao động chậm thì có tần số và âm phát ra như thế nào ?
III. Vận dụng:
Tiết 11- Bài 12: ĐỘ CAO CỦA ÂM
*Thí nghiệm 2:
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số. - Đơn vị tần số là héc. Kí hiệu là Hz.
*Nhận xét:
- Dao động càng nhanh( chậm), tần số dao động càng lớn( nhỏ).
*Thí nghiệm 1:
II. Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm):
*Thí nghiệm 3:
I. Dao động nhanh, chậm – Tần số :
-Phần tự do của thước dài dao động chậm, âm phát ra thấp.
Phần tự do của thước dài dao động nhanh, âm phát ra cao.
*Kết luận :
Dao động càng nhanh (chậm), tần số dao động càng lớn (nhỏ), âm phát ra càng cao (thấp).
Xin chân thành cảm ơn quý
Thầy cô
Chúc Thầy cô nhiều sức khoẻ
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
2
4
6
1
3
Con số may mắn
5
Câu 1: Một vật dao động với tần số là 50 Hz , một vật khác dao động với tần số 70Hz. Vật nào phát ra âm thấp hơn? Vật nào dao động nhanh hơn?
Vật có tần số 50 Hz phát ra âm thấp hơn. Vật có tần số 70 Hz dao động nhanh hơn
Câu 2.
Con ong khi mang mật hoa về thì trong 10 giây, cánh ong thực hiện được 3000 dao động. Tính tần số dao động của cánh ong?
Giải:
Tần số dao động của cánh con ong:
3000 : 10 = 300 ( Hz)
Con số may mắn
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Nguyễn Thị Chúc
Dung lượng: |
Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)