10 bai van hay dem thi nhat

Chia sẻ bởi Dương Ngọc Minh Châu | Ngày 12/10/2018 | 56

Chia sẻ tài liệu: 10 bai van hay dem thi nhat thuộc Ngữ văn 9

Nội dung tài liệu:

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
Môn thi : TOÁN, khối B
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm). Cho hàm số y = 4x3 - 6x2 + 1 (1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(-1;-9).
Câu II (2 điểm). 1. Giải phương trình 
2. Giải hệ phương trình 
Câu III (2 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1)
1. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C.
2. Tìm toạ độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x+2y+z- 3= 0 sao cho MA=MB=MC.
Câu IV (2 điểm). 1. Tính tích phân 
2. Cho hai số thực x, y thay đổi và thoả mãn hệ thức x2 + y2 = 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
PHẦN RIÊNG ------ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu : V.a hoặc V.b -------
Câu V.a. Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)
1. Chứng minh rằng  (n, k là các số nguyên dương, k ≤ n,  là số tổ hợp chập k của n phần tử).
2. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy xác định toạ độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H(-1;-1), đường phân giác trong của góc A có phương trình x-y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4 x + 3y - 1 = 0.
Câu V.b. Theo chương trình phân ban (2 điểm)
1. Giải bất phương trình  < 0
2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA=a, SB =  và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC. Tính theo a thể tích của khối chóp S.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN.















BÀI GIẢI GỢI Ý
Câu I. 1. MXĐ : R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0 ( x = 0 hay x = 1

BBT :
x
(( 0 1 +(

y`
 + 0 ( 0 +

y
 1 +(

(( (1



2. Tiếp tuyến qua M ((1, (9) có dạng y = k(x + 1) – 9
Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng :
4x3 – 6x2 + 1 = (12x2 – 12x)(x + 1) – 9
( 4x3 – 6x2 + 10 = (12x2 – 12x)(x + 1) ( 2x3 – 3x2 + 5 = 6(x2 – x)(x + 1)
( x = –1 hay 2x2 – 5x + 5 = 6x2 – 6x ( x = –1 hay 4x2 – x – 5 = 0
( x = –1 hay x = ; y’((1) = 24; y’() = 
Vậy pt các tiếp tuyến qua M là: y = 24x + 15 hay y = x 
Câu II. 1. cosx = 0 : phương trình thành : (1 = 0 vô lý
cos ( 0 : chia hai vế cho cos3x ta có : 
( ( tgx = 1 hay tgx = (1 hay tgx = 
( x =  hay x =  hay x =  (k ( Z)
2.  ( 
Thay (2) vào (1) ( 
(  ( x(x3 + 12x2 + 48x + 64) = 0 ( x = 0 hay x = (4
x = 0 ( (1) : vô nghiệm; x = (4 ( y = 
Vậy hệ ( (x = (4; y = )
Câu III. 1.  = (2, (3, (1);  = ((2, (1, (1)( 
Phương trình mp (ABC) : 1(x – 0) + 2(y – 1)–4(
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Dương Ngọc Minh Châu
Dung lượng: 334,00KB| Lượt tài: 0
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)