TUYỂN CHỌN CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

Chia sẻ bởi Nguyễn Thành Tâm | Ngày 19/10/2018 | 52

Chia sẻ tài liệu: TUYỂN CHỌN CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG thuộc Tiếng Anh 9

Nội dung tài liệu:


 NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG








 
TO BE
 
 


1
To be a bad fit:
 
Không vừa


2
 To be a bear for punishment:
 
Chịu đựng được sự hành hạ


3
 To be a believer in ghosts:
 
Kẻ tin ma quỷ


4
 To be a believer in sth:
 
Người tin việc gì


5
 To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi]
 
(Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng


6
 To be a bit groggy about the legs, to feel groggy [`grɔgi]
 
Đi không vững, đi chập chững {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}


7
 To be a burden to sb:
 
Là một gánh nặng cho người nào


8
 To be a church-goer:
 
Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ


9
 To be a comfort to sb:
 
Là nguồn an ủi của người nào


10
 To be a connoisseur of antiques: [æn`ti:k]
 
Sành về đồ cổ kɔni`sə:]:người thành thạo}


11
 To be a cup too low:
 
Chán nản, nản lòng


12
 To be a dab (hand) at sthdæb](lóng)tay cừ/thạo}
 
Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì


13
 To be a dead ringer for sb:
 
(Lóng) Giống như đúc


14
 To be a demon for work:
 
Làm việc hăng hái


15
 To be a dog in the manger:
 
Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)


16
 To be a drug on the market:
 
(Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường


17
 To be a favourite of sb; to be sb`s favourite:
 
Được người nào yêu mến


18
 To be a fiasco [fi`æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại]
 
Thất bại to


19
 To be a fiend at football:
 
Kẻ tài ba về bóng đá


20
 To be a fluent speaker:
 
Ăn nói hoạt bát, lưu loát


21
 To be a foe to sth:
 
Nghịch với điều gì


22
 To be a frequent caller at sb`s house:
 
Năng tới lui nhà người nào


23
To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman`s life:
 
Sống nhờ huê lợi hằng năm


24
 To be a good judge of wine:
 
Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu


25
 To be a good puller
 
(Ngựa) kéo giỏi, khỏe


26
 To be a good walker:
 
Đi (bộ) giỏi


27
 To be a good whip:
 
Đánh xe ngựa giỏi


28
 To be a good, bad writer:
 
Viết chữ tốt, xấu


29
 To be a hiding place to nothing:
 
Chẳng có cơ may nào để thành công


30
 To be a law unto oneself:
 
Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ


31
 To be a lump of selfishness:
 
Đại ích kỷ lʌmp] (n) cục, tảng, miếng}


32
 To be a man in irons:
 
Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích)


33
 To be a mere machine: miə] (adj) chỉ là} {merely [`miəli] (adv) chỉ, đơn thuần}
 
(Người) Chỉ là một cái máy


34
 To be a mess
 
ở trong tình trạng bối rối


35
 To be a mirror of the time
 
Là tấm gương của thời đại


36
 To be a novice in, at sth
 
chưa thạo, chưa quen việc gì


37
 to be a pendant to`pendəntn)
 
là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng}


38
 To be
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Nguyễn Thành Tâm
Dung lượng: | Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)