Tuần 16. Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? MRVT: Từ ngữ về vật nuôi
Chia sẻ bởi Đào Thị Hải |
Ngày 14/10/2018 |
26
Chia sẻ tài liệu: Tuần 16. Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? MRVT: Từ ngữ về vật nuôi thuộc Luyện từ và câu 2
Nội dung tài liệu:
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ CỦA LỚP 2A6
MÔN luyện từ và câu
Giáo viên thực hiện: Đào Thị Hải
Câu 1: Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về tính tình của một người và đặt câu với từ đó ?
Kiểm tra bài cũ
Câu 2:Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về hình dáng của người, vật và đặt câu với từ đó ?
Câu 3 :Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật và đặt câu với từ đó ?
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ .
tốt
- xấu
ngoan
nhanh
trắng
cao
khoẻ
- chậm
- đen
- thấp
- yếu
(chậm chạp )
(lùn )
- hư
(bướng bỉnh )
ngoan
nhanh
trắng
cao
khoẻ
Bài 1:
tốt - xấu ; ngoan - hư ; nhanh - chậm ; cao - thấp ; khoẻ - yếu.
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó .
Chú mèo ấy rất ngoan .
Ai ( cái gì , con gì )
- Chú mèo ấy
thế nào ?
rất ngoan .
- Chú chó kia
rất hư .
.
.
.
b/ tốt - xấu
c/ nhanh - chậm
Bé Lan rất ngoan.
Chú mèo này hư quá.
Chiếc máy tính này tốt thËt !
Chữ viết này xấu quá.
Con thá chạy rất nhanh.
Ốc sên bò rất chậm.
a/ ngoan - hư
e/ khỏe - yếu
g/ trắng - đen
Cây bạch đàn này cao qua?!
Tu?p lều tranh này thấp quá!
Con voi to và rất kho?e.
Mắt em bé trßn vµ̀ đen láy.
d/ cao - thấp
Da em bÐ tr¾ng hång.
Chú chuột nhỏ và yếu.
* Bài 1:
* Bài 2:
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Gà trống
Vịt
Ngan ( vịt xiêm)
Ngỗng
Bồ câu
Dê
Cừu
Thỏ
Bò
Trâu
Luyện từ và câu
Tiết 16: Từ chỉ tính chất . Câu kiểu Ai thế nào ?
Từ ngữ về vật nuôI .
* Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : Tốt - xấu ; cao - thấp .
* Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó .
- Cái ghế này rất cao .
- Cái ghế kia rất thấp .
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
1. Gà trống
2. Vịt
3. Ngan ( Vịt xiêm )
4. Ngỗng
5. Bồ câu
6. Dê
7. Cừu
8. Thỏ
9. Bò
10. Trâu
Trò chơi:Tìm nhanh từ trái nghĩa
đẹp -
xấu
ngắn -
dài
chăm chỉ -
lười biếng
gầy -
béo
Thứ b¶y ngày 5 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu
Tiết 16: Từ chỉ tính chất . Câu kiểu Ai thế nào ?
Từ ngữ về vật nuôI .
* Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : Tốt - xấu ; cao thấp .
* Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó .
- Cái ghế này rất cao .
- Cái ghế kia rất thấp .
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
1. Gà trống
2. Vịt
3. Ngan ( Vịt xiêm )
4. Ngỗng
5. Bồ câu
6. Dê
7. Cừu
8. Thỏ
9. Bò
10. Trâu
Xin chân thành cảm ơn các thầyy, cô giáo
Chúng em kính chào các thầy, cô giáo
kính chúc thầy cô mạnh khỏe
MÔN luyện từ và câu
Giáo viên thực hiện: Đào Thị Hải
Câu 1: Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về tính tình của một người và đặt câu với từ đó ?
Kiểm tra bài cũ
Câu 2:Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về hình dáng của người, vật và đặt câu với từ đó ?
Câu 3 :Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật và đặt câu với từ đó ?
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ .
tốt
- xấu
ngoan
nhanh
trắng
cao
khoẻ
- chậm
- đen
- thấp
- yếu
(chậm chạp )
(lùn )
- hư
(bướng bỉnh )
ngoan
nhanh
trắng
cao
khoẻ
Bài 1:
tốt - xấu ; ngoan - hư ; nhanh - chậm ; cao - thấp ; khoẻ - yếu.
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó .
Chú mèo ấy rất ngoan .
Ai ( cái gì , con gì )
- Chú mèo ấy
thế nào ?
rất ngoan .
- Chú chó kia
rất hư .
.
.
.
b/ tốt - xấu
c/ nhanh - chậm
Bé Lan rất ngoan.
Chú mèo này hư quá.
Chiếc máy tính này tốt thËt !
Chữ viết này xấu quá.
Con thá chạy rất nhanh.
Ốc sên bò rất chậm.
a/ ngoan - hư
e/ khỏe - yếu
g/ trắng - đen
Cây bạch đàn này cao qua?!
Tu?p lều tranh này thấp quá!
Con voi to và rất kho?e.
Mắt em bé trßn vµ̀ đen láy.
d/ cao - thấp
Da em bÐ tr¾ng hång.
Chú chuột nhỏ và yếu.
* Bài 1:
* Bài 2:
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Gà trống
Vịt
Ngan ( vịt xiêm)
Ngỗng
Bồ câu
Dê
Cừu
Thỏ
Bò
Trâu
Luyện từ và câu
Tiết 16: Từ chỉ tính chất . Câu kiểu Ai thế nào ?
Từ ngữ về vật nuôI .
* Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : Tốt - xấu ; cao - thấp .
* Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó .
- Cái ghế này rất cao .
- Cái ghế kia rất thấp .
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
1. Gà trống
2. Vịt
3. Ngan ( Vịt xiêm )
4. Ngỗng
5. Bồ câu
6. Dê
7. Cừu
8. Thỏ
9. Bò
10. Trâu
Trò chơi:Tìm nhanh từ trái nghĩa
đẹp -
xấu
ngắn -
dài
chăm chỉ -
lười biếng
gầy -
béo
Thứ b¶y ngày 5 tháng 12 năm 2009
Luyện từ và câu
Tiết 16: Từ chỉ tính chất . Câu kiểu Ai thế nào ?
Từ ngữ về vật nuôI .
* Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : Tốt - xấu ; cao thấp .
* Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó .
- Cái ghế này rất cao .
- Cái ghế kia rất thấp .
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
1. Gà trống
2. Vịt
3. Ngan ( Vịt xiêm )
4. Ngỗng
5. Bồ câu
6. Dê
7. Cừu
8. Thỏ
9. Bò
10. Trâu
Xin chân thành cảm ơn các thầyy, cô giáo
Chúng em kính chào các thầy, cô giáo
kính chúc thầy cô mạnh khỏe
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Đào Thị Hải
Dung lượng: 12,03MB|
Lượt tài: 0
Loại file: ppt
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)