Toán lớp 1

Chia sẻ bởi Nguyễn Thị Thanh | Ngày 08/10/2018 | 54

Chia sẻ tài liệu: Toán lớp 1 thuộc Toán học 1

Nội dung tài liệu:

PGD&ĐT CƯMGAR
TRƯỜNG TH NGUYỄN DU
HỌ VÀ TÊN: …………………………...
LỚP : 1…..

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2014 – 2015
MÔN: TOÁN - LỚP 1
(Thời gian làm bài : 35 phút)

Điểm
 Lời nhận xét của giáo viên


I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1(0,5điểm): Số chín mươi viết là:

A. 9 ; B. 50 ; C. 90

Câu 2: (0,5điểm): Số 59 đọc là :

A : Chín mươi lăm ; B : Năm mươi chín

Câu 3: (0,5điểm): Các số: 4, 8, 7, 20, 99 : Được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 4, 7, 8, 20, 99 ; B. 8, 7, 4, 20, 99 ; C. 99, 20, 8, 7, 4

Câu 4:(0,5điểm): Kết quả của phép tính 7 + 5 là :

A . : 21 ; B: 12 ; C: 10


Câu 5: (1điểm): Kết quả của phép tính 90 - 70 + 30 là:

A . : 55 ; B: 50 ; C: 100.

Câu 6: (1điểm). Có mấy hình tam giác :


A : 3 hình tam giác. ; B : 2 hình tam giác






Câu 7:( 1 điểm) : Em chọn đáp số đúng của bài toán sau:
An có 5 cái kẹo, An cho Bình 2 cái kẹo .Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?

A: 7 cái kẹo , B. : 3 cái kẹo.

Câu 8 :( 1 điểm) : Em chọn phép tính đúng của bài toán sau:
Hân có 15 viên bi, chị cho thêm 4 viên bi . Hỏi Hân có tất cả bao nhiêu viên bi ?

A . 15 + 4 B. 15 - 4


II.PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 9: (2 điểm). Đặt tính rồi tính.
13 + 4 27 – 7 53 +35 89 – 36
………… …………. ………… …………
,,……… ………… ………… ..……….
………… ..………… ..………. …………

Câu 10: (2 điểm). Nhà em có 26 con gà, mẹ mua thêm 11 con gà Hỏi nhà em có tất cả mấy con gà?
Tóm tắt:
Nhà em có: ….. con gà.
Mẹ mua thêm :……con gà
Nhà em có tất cả :…….con gà?
Giải.

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................






PGD&ĐT CƯMGAR
TRƯỜNG TH NGUYỄN DU

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2014 – 2015
MÔN: TOÁN - LỚP 1
(Thời gian làm bài : 35 phút)


I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1(0,5điểm): Số chín mươi viết là:

A. 9 ; B. 50 ; C . 90

Câu 2: (0,5điểm): Số 59 đọc là :

A : Chín mươi lăm ; B : Năm mươi chín

Câu 3: (0,5điểm): Các số: 4, 8, 7, 20, 99 : Được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 4, 7, 8, 20, 99 ; B. 8, 7, 4, 20, 99 ; C. 99, 20, 8, 7, 4

Câu 4:(0,5điểm): Kết quả của phép tính 7 + 5 là :

A . : 21 ; B : 12 ; C: 10


Câu 5: (1điểm): Kết quả của phép tính 90 - 70 + 30 là:

A . : 55 ; B : 50 ; C: 100.

Câu 6: (1điểm). Có mấy hình tam giác :


A  : 3 hình tam giác. ; B : 2 hình tam giác






Câu 7:( 1 điểm) : Em chọn đáp số đúng của bài toán sau:
An có 5 cái kẹo, An cho Bình 2 cái kẹo .Hỏi An còn lại mấy cái kẹo?

A: 7 cái kẹo , B. : 3 cái kẹo.

Câu 8 :( 1 điểm) : Em chọn
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Nguyễn Thị Thanh
Dung lượng: 69,50KB| Lượt tài: 1
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)