THI CUOI NAM-TVIET chuan
Chia sẻ bởi Phạm Thị Hiên |
Ngày 08/10/2018 |
37
Chia sẻ tài liệu: THI CUOI NAM-TVIET chuan thuộc Tập đọc 1
Nội dung tài liệu:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2010 - 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
(Thời gian làm bài : ………phút)
Bài 1: (2đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số 45 đọc là:
A. Bốn năm B. Bốn mươi lăm C. Bốn mươi năm
b) Trong các số 30, 49, 80, 58 số lớn nhất là số:
A. 49 B. 30 C. 58 D. 80
c) Số liền trước số 69 là số:
A. 70 B. 67 C. 68 D.71
d) Số liền sau số 99 là số:
A. 100 B. 97 C. 98 D. 89
Bài 2: (2đ)Đặt tính rồi tính:
90 – 40 52 + 33 60 + 6 66 - 6
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: (2đ)
a) Viết các số 45, 37, 60, 73, 100 theo thứ tự từ bé đến lớn:
..................................................................................................................................
b) Viết các số có một chữ số:……………………………………………………..
Viết số lớn nhất có hai chữ số:………………………………………………..
Bài 4: (2đ)Điền dấu: <, >, =
20 + 21 40 15 + 24 60 - 20
32 + 2 34 47 – 30 5 + 5
Bài 5: (1đ)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đồng hồ chỉ .................. giờ
Hình bên có:
....................... hình tam giác
........................ hình vuông
Bài 6: (1đ) Một sợi dây dài 57cm, người ta cắt đi 12cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăngtimét?
Bài giải
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Năm học: 2010 - 2011
MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1
(Thời gian làm bài : ………phút)
Bài 1: (2đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số 45 đọc là:
A. Bốn năm B. Bốn mươi lăm C. Bốn mươi năm
b) Trong các số 30, 49, 80, 58 số lớn nhất là số:
A. 49 B. 30 C. 58 D. 80
c) Số liền trước số 69 là số:
A. 70 B. 67 C. 68 D.71
d) Số liền sau số 99 là số:
A. 100 B. 97 C. 98 D. 89
Bài 2: (2đ)Đặt tính rồi tính:
90 – 40 52 + 33 60 + 6 66 - 6
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: (2đ)
a) Viết các số 45, 37, 60, 73, 100 theo thứ tự từ bé đến lớn:
..................................................................................................................................
b) Viết các số có một chữ số:……………………………………………………..
Viết số lớn nhất có hai chữ số:………………………………………………..
Bài 4: (2đ)Điền dấu: <, >, =
20 + 21 40 15 + 24 60 - 20
32 + 2 34 47 – 30 5 + 5
Bài 5: (1đ)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đồng hồ chỉ .................. giờ
Hình bên có:
....................... hình tam giác
........................ hình vuông
Bài 6: (1đ) Một sợi dây dài 57cm, người ta cắt đi 12cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăngtimét?
Bài giải
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Phạm Thị Hiên
Dung lượng: 39,00KB|
Lượt tài: 3
Loại file: doc
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)