Ngữ pháp tiếng Anh

Chia sẻ bởi Lê Đức Lanh | Ngày 19/10/2018 | 30

Chia sẻ tài liệu: Ngữ pháp tiếng Anh thuộc Tiếng Anh 9

Nội dung tài liệu:

ÔN TẬP NGỮ PHÁP THI TỐT NGHIỆP THCS
PART 1: TENSES
1. The Simple Present: (Thì hiện tại đơn)
a. Form: (Công thức)
- Khẳng định: I, We, You, They … (S nhiều) + V1
He, She, It (S ít) + V- s / es
- Phủ định: I, We, You , They .. + don’t Vo
He, She, It … + doesn`t Vo
- Nghi vấn: Do + We, You, They .. + Vo … ?
Does + He, She, It … + Vo … ?
b. Usage (Cách dùng):
- Diển tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên.
Ex: The Earth goes round the sun/He is a doctor./ - Tom comes from England.
- Diển tả 1 thói quen hoặc 1 việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại (always, often = usually, sometimes = now and then, seldom, rarely, never, every ..... )
Ex: He often goes to class late./ My mother gets up early every morning .
Note: Thêm – es vào sau những động từ tận cùng: o , s , x ,z ,sh , ch.
2 . The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn )
a. Form :
- Khẳng định: S + am / is / are + V – ing
- Phủ định: S + am / is / are (not) + V - ing
- Nghi vấn: Are / I s + S + V-ing ….?
Ex: We are studying English now.
b. Usage (Cách dùng):
- Diển tả một hành động đang tiếp diễn ở thời điểm nói (ở hiện tại)
* Dấu hiệu nhận biết : now, right now = at once , at (the / this/ present) time, at the moment, Ra lệnh ( Look! Listen! )
Ex: - She is listening to his teacher now
- Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra ở tương lai (có kế hoạch từ trước)
Ex: She is getting married next year.
Note:* Be going to +Vo dùng để diển tả 1 hành động sắp xảy ra mà hiện tượng của nó đã xuất hiện hoặc 1 hành động tương lai có dự định trước.
Ex: The grey dark appears. It is going to rain.
3 . The Present Perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
a. Form:
- Khẳng định: S + has / have + V3 , ed
- Phủ định: S + has / have (not) V3, ed
- Nghi vấn: Has/ Have + S + V3, ed?
b. Usage (Cách dùng):
- Diển tả một hành động vừa mới xảy ra hoặc xảy ra không rõ thời gian (thường đi kèm với các từ just, recently = lately, not .. yet, ever, never, aleady )
Ex: We haven’t finished our homework yet .
- Diển tả 1 hành động: Bắt đầu từ quá khứ … kéo dài đến hiện tại …. có khả năng tiếp tục ở tương lai (thường đi với các từ since, for)
- Ex: They have lived here for ten years .
Ngoài ra còn có một số cụm từ chỉ thời gian như : so far = until now = up to now, how long ..? It is the first / second / third … time, twice/ many/ three…. times.
Note: For ( many, several, 2, 3 / .. + times, years, months or a long time = ages ) # since (last week .. )
4. The Simple Past (Thì quá khứ đơn)
a. Form:
- Khẳng định: S + V2, ed … (Tobe: was/ were)
- Phủ định : S + did not Vo ….
- Nghi vấn: Did + S + Vo …..?
b. Usage:
- Diển tả hành động đã xảy ra, chấm dứt trong quá khứ (đôi khi biết rõ thời gian) thường có các từ đi kèm: yesterday ,ago , last (week /night … ), in 1990 (thời gian ở quá khứ)
Note: Thói quen ở quá khứ # thói quen ở hiện tại.
- Always, often = usually + V2, ed = used to + Vo hoặc was/ were/ got used to + V – ing. (quá khứ)
Ex: I always came here for my summer holiday.
- Always, often = usually + V1 / s,es = am, is, are / get used to + V – ing.
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...

Người chia sẻ: Lê Đức Lanh
Dung lượng: | Lượt tài: 0
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)