Đề thi học kì 2
Chia sẻ bởi Nguyễn Lê Vy |
Ngày 26/04/2019 |
102
Chia sẻ tài liệu: Đề thi học kì 2 thuộc Vật lý 11
Nội dung tài liệu:
ĐỀ THI VẬT LÍ 10 HK2 -2017-2018-lần 3
I.Trắc nghiệm
Câu 1/ Định luật bảo toàn động lượng đúng trong trường hợp:
A. Hệ có ma sát B. Hệ kín. C. Hệ không có ma sát. D. Hệ kín có ma sát.
Câu2/ Chuyển động nào sau đây không theo nguyên tắc chuyển động bằng phản lực :
A. Chuyển động của súng giật khi bắn. B. Chuyển động của máy bay trực thăng .
C. Chuyển động của con sứa biển. D. Chuyển động của tên lửa.
Câu3/ Chuyển động của tên lửa tuân theo
A. định luật bảo toàn động lượng . B. định luật bảo toàn cơ năng .
C. định luật II Newton . D. định luật III Newton
Câu4/ Chọn câu sai. Công của lực: A. Là đại lượng vô hướng . B. Có giá trị đại số. C. Được tính bằng biểu thức F.S.cos( . D. Luôn luôn dương .
Câu5/ Gọi là góc giữa độ dời và hướng của lực, lực thực hiện công phát động khi
A. B. C. D.
Câu6/ Chọn câu trả lời đúng . Kilôoat giờ (kWh) là đơn vị của:
A. Hiệu suất B. Công C. Công suất. D. Động lượng .
Câu7/ Chọn phát biểu sai .
A. Động năng là đại lượng vô hướng. B. Động năng luôn dương hoặc bằng không.
C. Động năng có giá trị đại số. D. Động năng có tính tương đối.
/ Chọn phát biểu sai . Thế năng của trọng lực
A. phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. phụ thuộc vào độ cao của vật.
C. phụ thuộc vào gia tốc trọng trưởng. D. luôn luôn có giá trị dương.
Câu9/ Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 60o.Lực tác dụng lên dây bằng 200N. Công của lực đó khi hòm trượt 30m bằng:
A. 4500 J B. 4000 J C. 3000 J D. 2000 J
/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :
A. Nhiệt độ không đổi thể tích tăng B. Thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
C. Nhiệt độ không đổi thể tích giảm D. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ .
/ Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg ở nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là
A. 10 cm3. B. 20 cm3. C. 30 cm3. D. 40 cm3.
/ Từ điểm M ở độ cao 2 m so với mặt đất ném một vật lên với vận tốc ban đầu là 4m/s. Biết khối lượng của vật là 0,5 kg. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng: A. 5J B. 12J C.10J D. 14J
Câu13/ Hệ thức là hệ thức của nguyên lí I NĐLH
A. áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt. B. áp dụng cho quá trình đẳng áp.
C. Áp dụng cho quá trình đẳng tích. D. áp dụng cho cả ba quá trình trên.
một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn. Lấy g = 9,8m/s2. Lực nâng của cần cẩu phải bằng bao nhiêu để vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s2:
A. 52600N B. 51500N C. 75000N D. 63400N
Câu 15: Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 104kg nước trong mỗi giây. Lấy g = 10m/s2, công suất thực hiện bởi thác nước bằng:
2000kW B. 3000kW C. 4000kW D. 5000kW
Câu 16: Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = - 900J. Lấy g = 10m/s2. Độ cao nơi thả vật so với mặt đất: A.50m B. 25m C. 30m D. 35m
Câu 17: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s, biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian hãm là 80m. Lực hãm trung bình là:
I.Trắc nghiệm
Câu 1/ Định luật bảo toàn động lượng đúng trong trường hợp:
A. Hệ có ma sát B. Hệ kín. C. Hệ không có ma sát. D. Hệ kín có ma sát.
Câu2/ Chuyển động nào sau đây không theo nguyên tắc chuyển động bằng phản lực :
A. Chuyển động của súng giật khi bắn. B. Chuyển động của máy bay trực thăng .
C. Chuyển động của con sứa biển. D. Chuyển động của tên lửa.
Câu3/ Chuyển động của tên lửa tuân theo
A. định luật bảo toàn động lượng . B. định luật bảo toàn cơ năng .
C. định luật II Newton . D. định luật III Newton
Câu4/ Chọn câu sai. Công của lực: A. Là đại lượng vô hướng . B. Có giá trị đại số. C. Được tính bằng biểu thức F.S.cos( . D. Luôn luôn dương .
Câu5/ Gọi là góc giữa độ dời và hướng của lực, lực thực hiện công phát động khi
A. B. C. D.
Câu6/ Chọn câu trả lời đúng . Kilôoat giờ (kWh) là đơn vị của:
A. Hiệu suất B. Công C. Công suất. D. Động lượng .
Câu7/ Chọn phát biểu sai .
A. Động năng là đại lượng vô hướng. B. Động năng luôn dương hoặc bằng không.
C. Động năng có giá trị đại số. D. Động năng có tính tương đối.
/ Chọn phát biểu sai . Thế năng của trọng lực
A. phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. phụ thuộc vào độ cao của vật.
C. phụ thuộc vào gia tốc trọng trưởng. D. luôn luôn có giá trị dương.
Câu9/ Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 60o.Lực tác dụng lên dây bằng 200N. Công của lực đó khi hòm trượt 30m bằng:
A. 4500 J B. 4000 J C. 3000 J D. 2000 J
/ Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp :
A. Nhiệt độ không đổi thể tích tăng B. Thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
C. Nhiệt độ không đổi thể tích giảm D. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ .
/ Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg ở nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là
A. 10 cm3. B. 20 cm3. C. 30 cm3. D. 40 cm3.
/ Từ điểm M ở độ cao 2 m so với mặt đất ném một vật lên với vận tốc ban đầu là 4m/s. Biết khối lượng của vật là 0,5 kg. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng: A. 5J B. 12J C.10J D. 14J
Câu13/ Hệ thức là hệ thức của nguyên lí I NĐLH
A. áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt. B. áp dụng cho quá trình đẳng áp.
C. Áp dụng cho quá trình đẳng tích. D. áp dụng cho cả ba quá trình trên.
một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn. Lấy g = 9,8m/s2. Lực nâng của cần cẩu phải bằng bao nhiêu để vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s2:
A. 52600N B. 51500N C. 75000N D. 63400N
Câu 15: Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 104kg nước trong mỗi giây. Lấy g = 10m/s2, công suất thực hiện bởi thác nước bằng:
2000kW B. 3000kW C. 4000kW D. 5000kW
Câu 16: Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = - 900J. Lấy g = 10m/s2. Độ cao nơi thả vật so với mặt đất: A.50m B. 25m C. 30m D. 35m
Câu 17: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s, biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian hãm là 80m. Lực hãm trung bình là:
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Nguyễn Lê Vy
Dung lượng: |
Lượt tài: 3
Loại file:
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)