ĐỀ THI HKII TOÁN LỚP 1
Chia sẻ bởi Huỳnh Ngọc Hiệu |
Ngày 08/10/2018 |
58
Chia sẻ tài liệu: ĐỀ THI HKII TOÁN LỚP 1 thuộc Toán học 1
Nội dung tài liệu:
Họ và tên:………………………………………..Lớp: 1……….
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC : 2013 – 2014
MÔN: TOÁN – LỚP 1 (Thời gian: 40 phút)
Giám thị
Giám khảo
Điểm
Nhận xét của thầy ( cô) giáo
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái ( a, b, c ) đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
1.Một tuần lễ có: (0,5đ)
a. 7 ngày b. 6 ngày c. 5 ngày
2.Số liền sau của 85 là::(0,5đ)
a. 86 b. 84 c. Cả a và b đều sai
3 Số liền trước của 47 là(0,5đ)
a. 46 b. 48 c. Cả a và b đều sai
4. Số 85 gồm:
a. 5 chục và 8 đơn vị b. 8 chục và 5 đơn vị c. 80 chục và 5 đơn vị
5.Đồng hồ chỉ mấy giờ(0,5đ)
2 giờ
3 giờ
4 giờ
6 . Hình bên có: ( 0,5đ)
a. 3 hình tam giác và 5 hình vuông
b. 5 hình tam giác và 3 hình vuông
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1:
a. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
11+36 99-54 ………………….……. ……..………………….
………………….……. ……..………………….
………………….……. ……..………………….
………………….……. ……..………………….
b.Tính( 1đ)
57 cm - 25 cm = ………… 70 cm - 40 cm = …………
Bài 2 : Tính; (1 điểm )
42 + 25 – 10 = ……….. 50 + 35 – ……… = 70
Bài 3: Điền >, < , = vào chỗ chấm: (1 điểm)
15 + 32 ……. 21 + 14 11+ 23 ……. 69 - 39
Bài 4: Viết các số : 45, 76, 11, 88 theo thứ tự: (1 điểm)
a. Từ bé đến lớn:……………………………………………………
b. Từ lớn đến bé:…………………………………………………….
Bài 5: Nhà Bình nuôi 56 con gà, đã bán 22 con gà. Hỏi nhà Bình còn lại bao nhiêu con gà? (1,5 điểm)
Bài giải:
……………………………………………………………………
………………………………………………………………….
……………………………………………………………………
Bài 6: Đo và viết số đo của đoạn thẳng sau:(0,5đ)
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 1 - HKII
I .Phần trắc nghiệm
- Câu 1,2,3,4,5,6 mỗi đáp án đúng đạt 0,5 đ
II . Phần tự luận:
Bài 1a Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ
Bài 1b Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ
Bài 2; Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ
Bài 3 ; Điền đúng mỗi dấu đạt 0,25 đ
Bài 4: Viết đúng số đo đạt 0,5đ
Bài 5: Lời giải đúng đạt 0,25 đ
Phép tính đúng đạt 0,5 đ
Đáp số đúng đạt 0,25 đ
NHỮNG KIẾN THỨC KĨ NĂNG CẦN ĐẠT
HS biết 1 tuần lễ có mấy ngày
Biết được số liền trước ,số liền sau một số.
- HS biết xem giờ đúng
- Biết nhận diện một số hình cơ bản đã học
- HS biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, các số tròn chục trong phạm vi 100 và biết thực hiện phép tính có đơn vị đo.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
-Biết đặt tính và làm tính
-Biết giải toán có lời văn và trình bày bài giải
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC : 2013 – 2014
MÔN: TOÁN – LỚP 1 (Thời gian: 40 phút)
Giám thị
Giám khảo
Điểm
Nhận xét của thầy ( cô) giáo
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái ( a, b, c ) đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
1.Một tuần lễ có: (0,5đ)
a. 7 ngày b. 6 ngày c. 5 ngày
2.Số liền sau của 85 là::(0,5đ)
a. 86 b. 84 c. Cả a và b đều sai
3 Số liền trước của 47 là(0,5đ)
a. 46 b. 48 c. Cả a và b đều sai
4. Số 85 gồm:
a. 5 chục và 8 đơn vị b. 8 chục và 5 đơn vị c. 80 chục và 5 đơn vị
5.Đồng hồ chỉ mấy giờ(0,5đ)
2 giờ
3 giờ
4 giờ
6 . Hình bên có: ( 0,5đ)
a. 3 hình tam giác và 5 hình vuông
b. 5 hình tam giác và 3 hình vuông
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1:
a. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
11+36 99-54 ………………….……. ……..………………….
………………….……. ……..………………….
………………….……. ……..………………….
………………….……. ……..………………….
b.Tính( 1đ)
57 cm - 25 cm = ………… 70 cm - 40 cm = …………
Bài 2 : Tính; (1 điểm )
42 + 25 – 10 = ……….. 50 + 35 – ……… = 70
Bài 3: Điền >, < , = vào chỗ chấm: (1 điểm)
15 + 32 ……. 21 + 14 11+ 23 ……. 69 - 39
Bài 4: Viết các số : 45, 76, 11, 88 theo thứ tự: (1 điểm)
a. Từ bé đến lớn:……………………………………………………
b. Từ lớn đến bé:…………………………………………………….
Bài 5: Nhà Bình nuôi 56 con gà, đã bán 22 con gà. Hỏi nhà Bình còn lại bao nhiêu con gà? (1,5 điểm)
Bài giải:
……………………………………………………………………
………………………………………………………………….
……………………………………………………………………
Bài 6: Đo và viết số đo của đoạn thẳng sau:(0,5đ)
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 1 - HKII
I .Phần trắc nghiệm
- Câu 1,2,3,4,5,6 mỗi đáp án đúng đạt 0,5 đ
II . Phần tự luận:
Bài 1a Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ
Bài 1b Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ
Bài 2; Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 đ
Bài 3 ; Điền đúng mỗi dấu đạt 0,25 đ
Bài 4: Viết đúng số đo đạt 0,5đ
Bài 5: Lời giải đúng đạt 0,25 đ
Phép tính đúng đạt 0,5 đ
Đáp số đúng đạt 0,25 đ
NHỮNG KIẾN THỨC KĨ NĂNG CẦN ĐẠT
HS biết 1 tuần lễ có mấy ngày
Biết được số liền trước ,số liền sau một số.
- HS biết xem giờ đúng
- Biết nhận diện một số hình cơ bản đã học
- HS biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, các số tròn chục trong phạm vi 100 và biết thực hiện phép tính có đơn vị đo.
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
-Biết đặt tính và làm tính
-Biết giải toán có lời văn và trình bày bài giải
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: Huỳnh Ngọc Hiệu
Dung lượng: 30,46KB|
Lượt tài: 0
Loại file: zip
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)