CÁC CỤM TỪ DÙNG TRONG VIẾT THƯ TIẾNG ANH
Chia sẻ bởi latte macchiato |
Ngày 11/10/2018 |
45
Chia sẻ tài liệu: CÁC CỤM TỪ DÙNG TRONG VIẾT THƯ TIẾNG ANH thuộc Tư liệu tham khảo
Nội dung tài liệu:
NHỮNG MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG TRONG VIẾT THƯ
Chức năng
Cụm từ
Câu ví dụ
Cảm ơn
To express my gratitude to you
Diễn đạt/ bày tỏ lòng biết ơn
To be grateful for + Ving
Cảm thấy biết ơn vì
I would like to express my gratittude to you for helping me during my trip in China.
I am grateful for you help during my trip in China.
Xin lỗi
To apologize for + Ving
Xin lỗi vì đã
Please accept my apology for + Ving
Hãy nhận lời xin lỗi của tôi vì đã
I really must apologize for my behavior.
Please accept my apologies for this mistake.
Bày tỏ nỗi buồn
I feel devastated + by
Tôi cảm thấy suy sụp/ đau buồn vì
I feel devastated by the bad news.
Bày tỏ niềm hạnh phúc
I am overjoyed to + V
Mừng khôn xiết khi...
I am overjoyed to hear that.
I am overjoyed to know that you passed the exam.
I am overjoyed to hear that you would come to Vietnam in November.
Động viên an ủi
I have faith in you
Tôi có niềm tin ở bạn
Be positive
Hãy lạc quan lên
I have faith in you, you will be successful in that project ( dự án)
Be positive, everything will be better( mọi chuyện sẽ tốt đẹp hơn thôi)
Chúc may mắn
I wish you luck ...
Chúc bạn may mắn
I wish you many years of happinessand prosperity
Chúc bạn hạnh phúc và thịnh vượng dài lâu
`I wish you luck in life
I wish you luck in the interview
I wish you luck in the trip
Chức năng
Cụm từ
Câu ví dụ
Cảm ơn
To express my gratitude to you
Diễn đạt/ bày tỏ lòng biết ơn
To be grateful for + Ving
Cảm thấy biết ơn vì
I would like to express my gratittude to you for helping me during my trip in China.
I am grateful for you help during my trip in China.
Xin lỗi
To apologize for + Ving
Xin lỗi vì đã
Please accept my apology for + Ving
Hãy nhận lời xin lỗi của tôi vì đã
I really must apologize for my behavior.
Please accept my apologies for this mistake.
Bày tỏ nỗi buồn
I feel devastated + by
Tôi cảm thấy suy sụp/ đau buồn vì
I feel devastated by the bad news.
Bày tỏ niềm hạnh phúc
I am overjoyed to + V
Mừng khôn xiết khi...
I am overjoyed to hear that.
I am overjoyed to know that you passed the exam.
I am overjoyed to hear that you would come to Vietnam in November.
Động viên an ủi
I have faith in you
Tôi có niềm tin ở bạn
Be positive
Hãy lạc quan lên
I have faith in you, you will be successful in that project ( dự án)
Be positive, everything will be better( mọi chuyện sẽ tốt đẹp hơn thôi)
Chúc may mắn
I wish you luck ...
Chúc bạn may mắn
I wish you many years of happinessand prosperity
Chúc bạn hạnh phúc và thịnh vượng dài lâu
`I wish you luck in life
I wish you luck in the interview
I wish you luck in the trip
* Một số tài liệu cũ có thể bị lỗi font khi hiển thị do dùng bộ mã không phải Unikey ...
Người chia sẻ: latte macchiato
Dung lượng: 16,11KB|
Lượt tài: 0
Loại file: docx
Nguồn : Chưa rõ
(Tài liệu chưa được thẩm định)